All for Joomla All for Webmasters
ホーム Học tiếng nhật Các mẫu ngữ pháp và từ vựng trong SHADOWING trung thượng cấp...

Các mẫu ngữ pháp và từ vựng trong SHADOWING trung thượng cấp -UNIT 1 – SECTION 1

3
2400

Các mẫu ngữ pháp và từ vựng trong SHADOWING trung thượng cấp – SECTION 1

Các mẫu ngữ pháp và từ vựng trong SHADOWING

UNIT1 có chủ đề 家族・夫婦・恋人の会話

SECTION1 dành cho trung cấp.

Các mẫu ngữ pháp và từ vựng trong shadowing trung thượng cấp SECTION1:

  • 折り畳み:おりたたみ: Sự gấp lại ( ô, bàn ghế)
  • 土砂降り:どしゃぶり:mưa to ( mưa thối đất thối cát :v)
  • だけのことはある:(~さすが。。。): thật không hổ danh là….
  • ぐずぐず: lề mề, chần chừ
  • 違うってば:ちがうと言えば- dùng để nhấn mạnh
  • 老け役:vai người già
  • 振袖:ふりそで:Một loại áo kimono cho nữ mặc trong dịp lễ như là lễ trưởng thành
  • にしては:ngữ pháp diễn tả sự trái ngược với thực tế. đứng giữa 2 về.
  • って:khi đặt ở cuối câu thì sẽ là rút gọn của といいます
  • あっという間に:chẳng mấy chốc
  • グダグダ:グダグダ言ってる:cứ nhắc đi nhắc lại liên tục 1 điều gì đó
  • シクシク:(ノД`)・゜・。:cơn đau âm ỉ
  • 寝起き:ngủ dạy(寝起きの顔:khuôn mặt ngái ngủ)
  • ようにしなくちゃ:phải làm gì đó để….
  • 蛙の子は蛙:かえるのこはかえる:cha nào con nấy
  • だったりして:có lẽ

Tiêp theo sẽ là SECTION 2 (上級)mình sẽ update sau.

VIDEO UNIT 1 SECTION 1 Trung cấp:

xem thêm:

Cơ bản về cách học hội thoại shadowing các bạn xem tại đây: cách học shadowing hiệu quả

 

 

Đừng bỏ lỡ
Những bài viết mới

Hãy nhập email tại đây để nhận những thông báo mới nhất về bài viết của chúng tôi!

3 コメント

返事を書く

Please enter your comment!
Please enter your name here

Free WordPress Themes, Free Android Games