All for Joomla All for Webmasters
Home Học tiếng nhật Các mẫu ngữ pháp và từ vựng trong SHADOWING trung thượng cấp...

Các mẫu ngữ pháp và từ vựng trong SHADOWING trung thượng cấp SECTION 2 (PHẦN 1)

0
2350

Các mẫu ngữ pháp và từ vựng trong SHADOWING
trung thượng cấp SECTION 2 PHẦN 1

Các mẫu ngữ pháp và từ vựng trong SHADOWING

UNIT1 có chủ đề 家族・夫婦・恋人の会話

SECTION2 dành cho cao cấp. (PHẦN I)

Các mẫu ngữ pháp và từ vựng trong shadowing trung thượng cấp SECTION2:(PHẦN I)

    • コーヒーをいれる:pha cafe
    • 豆からひく:cafe từ đậu
    • この時勢 (このじせい): Thời buổi này
    • 図太い (ずぶとい): nghĩa chính là ích kỷ nhưng trong tình huống này là sống thoáng hơn, đừng quan tâm người khác nghĩ gì… sống đơn giản thôi.
    • プンプン: giận phừng phừng
    • ふざける: đùa giỡn, bỡn cợt. ふざけないで:đừng có giỡn mặt với chị =))
    • 立ち話す(たてばなす):đứng nói chuyện
    • ツンツン:kiểu mặt không cảm xúc.
    • キンキン: om xòm
    • もう二度と(もうにどと): không bao giờ
    • 半ば(なかば): một nửa. khoảng giữa
    • ちゃ: bằng với ては
    • 身もふたもない(みもふたもない):vì phũ quá nên không còn gì để nói. kiểu: thế thì tao quỳ
    • 精巧(せいこう): tinh xảo
    • 気が遠くなる(きがとおくなる): chán nản ( trong ngữ cảnh là công việc cần sự kiên trì rất lớn)
    • 桁(けた) : con số
    • バーゲンセール: đợt giảm giá lớn
    • いくら。。。と言っても: dù có… thế nào thì
    • 元を取れない(もとをとれない): không thể hoàn đủ gốc
    • 覚悟(かくご): chấp nhận, sẵn sàng
    • そりゃそうだ: ~そうだ
    • 家計(かけい): kinh tế trong nhà
    • にとっちゃ: = にとっては :đối với…
    • 声に耳を傾ける(こえにみみをかたむける): lắng nghe ( câu này trong sách dịch ra khá hay, lắng nghe tiếng nói của người dân nên mình thấy rất thích cách dùng từ này)
    • 尽くす(つくす): phục vụ hết mình
    • どうでもいいってなっちゃ:どうでもいいとなってしまう:sao cũng được, không quan tâm
    • 目先(めさき):trước mắt
    • 目がくらむ:lóa mắt( lóa mắt trước những cái lợi trước mắt)
    • 私腹を肥やす(しふくをこやす):vơ cả vào túi mình( cách nói này cũng hay, nghĩa bóng là tham nhũng)
    • 鳥の巣(とりのす): tổ chim
    • ボサボサ: rối tung ( dùng trong bài là tóc rối, dựng lên như tổ chim)
    • ボロボロ: rách nát
    • そそっかしい: tính cẩu thả, mang tính vội vàng hấp tấp mà ẩu
    • センスが悪い: người nhật hay dùng trong việc đánh giá thời trang
    • くせに: mặc dù, đặt cuối câu thì có thể dịch là ngay cả
    • いちいち: ý nghĩa tiêu cực là chi ly tiểu tiết quá dịch xuôi là hở tí ra là…..
    • たらありゃしない: là cách nói của たらありはしない bằng với すごく、とても。
    • やっぱり: quả nhiên là
    • 寧ろ(むしろ)thường đi kèm より:thà …. còn hơn.
    • 老後(ろうご): về già
    • くちゃ: くては

Video tại đây: ( hãy nhớ nghe và nhại từng SECTION cho đến khi bạn hoàn thành được như trong bài hướng dẫn của mình nhé)

updating…..

Cơ bản về cách học hội thoại shadowing các bạn xem tại đây: cách học shadowing hiệu quả

 

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Free WordPress Themes, Free Android Games