All for Joomla All for Webmasters
Home Học tiếng nhật Các mẫu ngữ pháp và từ vựng trong SHADOWING trung thượng cấp...

Các mẫu ngữ pháp và từ vựng trong SHADOWING trung thượng cấp SECTION 2 PHẦN 2

1
355

Các mẫu ngữ pháp và từ vựng trong SHADOWING
trung thượng cấp SECTION 2

Các mẫu ngữ pháp và từ vựng trong SHADOWING 

UNIT1 có chủ đề 家族・夫婦・恋人の会話

SECTION2 dành cho cao cấp. PHẦN II.

Các mẫu ngữ pháp và từ vựng trong shadowing trung thượng cấp SECTION2:  PHẦN 2

  • 奥歯:おくば:răng hàm
  • 親知らず:おやしらず: răng ngu(khôn)
  • ズキズキ: đau nhức
  • ディスカウントクーポン: cupon giảm giá
  • はず: chắc chắn dịch mượt hơn là rõ ràng là
  • バカになんない: バカにならない:coi thường
  • 喪中:もちゅう: đang có tang, đang chịu tang
  • 暮れ:cuối năm, cuối….
  • 一声かける:ひとこえかける:gọi 1 tiếng
  • 盗む:ぬすむ: trộm, cướp
  • 物騒:ぶっそう: loạn lạc, nguy hiểm
  • ストーカー:theo dõi
  • 騒ぎ:さわぎ: làm ầm ĩ
  • 防犯ブザー:ぼうはんブザー:còi chống tội phạm
  • なくちゃ:なくてはならないの略:phải
  • 遠近法:えんきんほう:luật xa gần
  • 構図:こうず:cấu thành
  • 決して。。。ない:quyết không… chắc chắn là không….
  • 無視:bỏ qua, phớt lờ
  • 説教:giáo huấn, đồng nghĩa với dạy đời
  • たまらない:たまんない:không chịu nổi. khó chịu. làm sao mà chịu nổi
  • 黙々:もくもく: im lặng, tập trung
  • 砂山:すなやま: núi cát, lâu đài cát
  • 崩れる:くずれる: đổ, sập
  • 根性:こんじょう:bản lĩnh, kiên trì
  • おやつ:đồ nhắm, bữa ăn phụ
  • アツアツ:nóng hổi
  • 渋い:しぶい:đắng. trà đắng…
  • あんまん:bánh bao
  • ほくほく:mềm
  • 焼き芋:khoai lang nướng
  • ヘビー:heavy: nặng
  • こどもじゃあるまいし:子供じゃないだろう:không phải là trẻ con đâu
  • 料理の腕:tay nghề
  • すっかり:hoàn toàn
  • 揶揄う:からかう:bị trêu chọc, chọc ghẹo
  • ヘアスタイル:kiểu tóc
  • 坊主頭:ぼうずあたま:kiểu đầu trọc
  • 口答えする:くちごたえする: cãi lại

     

  • おやじ:cách gọi bố của trẻ trâu
  • おふくろ:cách gọi mẹ của trẻ trâu

to be continous…..
Video tại đây: ( hãy nhớ nghe và nhại từng SECTION cho đến khi bạn hoàn thành được như trong bài hướng dẫn của mình nhé)

xem thêm:

 

1 COMMENT

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Free WordPress Themes, Free Android Games