All for Joomla All for Webmasters
ホーム Học tiếng nhật Các mẫu ngữ pháp và từ vựng trong SHADOWING trung thượng cấp...

Các mẫu ngữ pháp và từ vựng trong SHADOWING trung thượng cấp – UNIT2 – SECTION 2

0
2748

Các mẫu ngữ pháp và từ vựng trong SHADOWING trung thượng cấp – UNIT2 – SECTION 2

Các mẫu ngữ pháp và từ vựng trong SHADOWING trung thượng cấp – UNIT2 – Cách học shadowing

UNIT 2 có chủ đề 親しい友人との会話

SECTION2 dành cho cao cấp.

Các mẫu ngữ pháp và từ vựng trong shadowing trung thượng cấp UNIT2 SECTION2:

  • 肘:ひじ: khuỷu tay
  • 踵:かかと: gót chân
  • カサカサ:khô (khô da, nứt nẻ)
  • 保湿:ほしつ:dưỡng ẩm
  • すりこむ:thoa ( thoa kem)
  • ぷりぷり:cáu kỉnh, nặng mùi
  • 口を利く:くちをきく:nói chuyện (người ta giải thích là câu này có nghĩa bóng là chức năng của miệng)
  • ほっとく:mặc kệ, ko quan tâm
  • 祟り:たたり:nguyền rủa ( 触らぬ神に祟りなし là câu 1 thành ngữ mà nghĩa nôm na là không động đến thì sẽ bình yên ko gặp tai họa gì).
  • さむー:trong bài này là nhạt vãi
  • くだらない:vô vị, tầm phào
  • お互いさま:như nhau
  • てっきり。。。思った:cứ tưởng là( mẫu này mình thắc mắc bấy lâu nay)
  • ~がち:ngữ pháp ám chỉ hay làm việc gì đó
  • どころじゃない:どころではない: không còn tâm trí để…..
  • 許しが出る:ゆるしがでる:được tha thứ
  • 心がふるえる:trái tim rung động
  • 感動:かんどう: cảm động
  • けがれ:điều dơ bẩn
  • 洗い流す:あらいながす:rửa trôi
  • すっかり:hoàn toàn
  • どうせ: đằng nào thì….
  • 潰れる:つぶれる:sụp, sập tiệm, phá sản…
  • うまくいく:người nhật hay dùng cụm này nói về công việc gì đó trôi chảy, ngon nghẻ
  • 銭湯:せんとう:nhà tắm công cộng
  • 健康的:けんこうてき: lành mạnh
  • 色艶:いろつや:nước da, làn da, màu da (đẹp, trắng,…)
  • 快食快眠:かいしょくかいみん:ăn khỏe ngủ khỏe( ăn ngủ tốt)
  • 秘訣:ひけつ:bí quyết
  • 優柔不断:ゆうじゅうふだん:do dư, trần trừ ko quyết đoán
  • 一概に(いちがいに)。。。は言えない:không thể đánh đồng…..(ví dụ: không thể nói rằng cứ béo là do ăn nhiều được)
  • 気を遣う:きをつかう:quan tâm
  • 不思議:ふしぎ:bí ẩn, kỳ lạ
  • 鈍感:どんかん:ngu ngơ, thiếu nhạy cảm
  • ヘトヘト:mệt rã rời, mệt đến nỗi ko còn muốn làm gì nữa
  • 手こずる:てこずる:bế tắc
  • 手ごわい:khó nhai, rắn, xương,….
  • 振り回す:ふりまわす:xoay quanh( trong trường hợp này là bị xoay quanh ng phụ nữ mà mình thích. bị điều khiển)
  • ピンぼけ:mờ( ảnh mờ)
  • 愛想を尽かす:ghét cay ghét đắng. tình cạn nghĩa kiệt.
  • ばっちり:kỹ càng, hoàn hảo, rõ ràng
  • ピント:tâm điểm
  • 目に入る: lọt vào tầm mắt( lọt vào mắt xanh, thích, cảm tình…..)
  • とやかく(とやかく言いう):nhiều nghĩa nhưng ng nhật hay dùng vs từ nói để diễn tả: nói này nói nọ.
  • 筋合い:すじあい:đạo lý ( trong trường hợp này là ko có quyền nói này nói nọ về đạo lý)
  • 口に出る:nói ra
  • ない手はない:最も類語は「是非とも~するべき」:nên làm gì
  • 胸を張る:むねをはる:ưỡn ngực tự hào kiểu đi thẳng lưng
  • 暑がり:あつがり:sợ nóng
  • 寒がり:さむがり: sợ lạnh
  • 教授:きょうじゅ:giáo sư
  • 散々:さんざん:dữ dội, mãnh liệt
  • 代返:だいへん:điểm danh
  • 見事:みごと:ngoạn mục
  • やられる:bị chơi
  • やまかける:trong kỳ thi thì sẽ dịch là học tủ
  • はずされる:bị lệch
  • 上手:うわて:cao tay
  • 追試:ついし:thi lại(kỳ thi bổ sung)
  • ご愁傷さま:ごしゅうしょうさま:xin chia buồn. rất lấy làm tiếc
  • 腰痛:ようつう:đau lưng, đau thắt lưng
  • 持病:じびょう:bệnh kinh niên, bệnh mãn tính
  • くしゃみ:hắt hơi
  • 拍子:ひょうし:đúng thời điểm nào đó thì( có nguyên nhân và đây là thời điểm diễn ra cái kết quả của nguyên nhân kia)
  • グキッときて:diễn tả sự đau lưng( vừa vươn vai thì lưng kêu cái khục)
  • ソロ:hát solo
  • デュエット:hát song ca
  • トリオ:hát tam ca
  • カルテット:hát tứ ca
  • プロレス:đấu vật chuyện nghiệp
  • たわいもない:chuyện không đâu
  • 追い込みかける:おいこみかける:thời điểm quyết định( giai đoạn nước rút)
  • 焦る:あせる:hồi hộp, sốt ruột
  • コツコツ:chăm chỉ
  • なんとなく:không hiểu vì sao( chẳng hiểu sao cứ lo lo, bằng cách nào đó ….)
  • とんだ:khủng khiếp, đáng sợ, không ra gì
  • 姑:しゅうとめ:mẹ chồng
  • 確執:かくしつ:xích mích, bất hòa(嫁と姑の確執)
  • はまりやく:diễn đạt
  • 右に出る者がいない:không ai bằng.

以上です。

Mình vừa học vừa viết luôn nên nếu có chỗ nào sai hay không hiểu thì để lại comment nhé!

宜しくね!

Video:

xem thêm:

Cơ bản về cách học hội thoại shadowing các bạn xem tại đây: cách học shadowing hiệu quả

Đừng bỏ lỡ
Những bài viết mới

Hãy nhập email tại đây để nhận những thông báo mới nhất về bài viết của chúng tôi!

返事を書く

Please enter your comment!
Please enter your name here

Free WordPress Themes, Free Android Games