All for Joomla All for Webmasters
ホーム Học tiếng nhật Các mẫu ngữ pháp và từ vựng trong SHADOWING trung thượng cấp...

Các mẫu ngữ pháp và từ vựng trong SHADOWING trung thượng cấp – UNIT3 – SECTION1

0
2083

Các mẫu ngữ pháp và từ vựng trong SHADOWING trung thượng cấp – UNIT3 – SECTION1

Các mẫu ngữ pháp và từ vựng trong SHADOWING trung thượng cấp – UNIT3 – Cách học shadowing

UNIT3 có chủ đề: 知人や近所のひとなどとの会話

SECTION 1 dành cho trung cấp.

Các mẫu ngữ pháp và từ vựng trong shadowing trung thượng cấp UNIT3 SECTION1:

  • たまらない:không thể chịu nổi. không thể cưỡng nổi.
  • プルプル:mịn, mềm
  • 食感:しょっかん: cảm giác trong ăn uống
  • ハンバーグ:bánh mỳ kẹp thịt băm viên
  • 尽くし:つくし: trong bài là ghép với 豆腐づくし:mang nghĩa chỉ toàn đậu phụ
  • ため息:ためいき(をつく):thở dài
  • 元気出す:sống cuộc sống khỏe mạnh
  • ミラー:gương
  • 行政:ぎょうせい:chính quyền
  • 絶品:ぜっぴん:tuyệt phẩm( ngon tuyệt)
  • 家庭菜園:かていさいえん:vườn rau trong nhà
  • 保証:ほしょう:bảo đảm
  • 口を利く:くちをきく:trong bài trước có rồi nhưng mình vẫn nhắc lại, nghĩa là nói chuyện
  • きにさわる:đụng chạm, xúc phạm,…
  • 思い当たる:おもいあたる:chợt nghĩ ra, phán đoán….
  • 夏バテ:cái nóng của mùa hè
  • 蒲焼き:かばやき:Lươn chạch hay cá nướng xâu và chấm nước tương
  • 豪華:ごうか:bằng với 贅沢(ぜいたく):xa hoa,hào nhoáng, xa xỉ
  • 出来立て:できたて:vừa làm xong( món ăn vừa nấu xong, ….)
  • 早速:さっそく:ngay lập tức
  • いよいよ:ngày càng
  • 追い込み:おいこみ:thời kỳ nước rút. giai đoạn cuối ….
  • 一発:いっぱつ:1 phát
  • 意気込み:いきごみ:hăng hái, háo hức, nhiệt huyết. quyết tâm….
  • 間違いなし:まちがいなし:Không thể sai được. chắc chắn sẽ.
  • なかなか:ngoài đi theo phủ định thì còn có nghĩa ngang với kanari. khá là…
  • 一応:いちおう: tạm thời, 1 lần, trong bài là muốn 1 lần được….
  • 少なくても:chắc ai cũng biết nhưng thấy hay dùng nên note lại, nghĩa là ít cũng phải …
  • 湯あたり:ゆあたり:1 triệu chứng do tắm nước nóng quá nhiều khiến cơ thể mệt mỏi chán ăn.
  • てっきり。。。と思う:bài trước có rồi nhưng vẫn nhắc lại, nghĩa là cứ tưởng(ngỡ) là nhưng thật ra không phải.
  • なんでも過ぎるとよくないでしょうね: câu này ai cũng hiểu nhưng mình thấy hay nên note vào. cái gì quá cũng không tốt.
  • 姿:すがた: bộ dạng( trong câu là không thấy bóng dáng của ai đó)
  • どうしたのかしら:どうしたのか知らないの略:
  • 不幸:ふこう:điều bất hạnh ( có chuyện buồn trong nhà…)以上です。

    Mình vừa học vừa viết luôn nên nếu có chỗ nào sai hay không hiểu thì để lại comment nhé!

    宜しくね!

    Video:

    xem thêm:

    Cơ bản về cách học hội thoại shadowing các bạn xem tại đây: cách học shadowing hiệu quả

Đừng bỏ lỡ
Những bài viết mới

Hãy nhập email tại đây để nhận những thông báo mới nhất về bài viết của chúng tôi!

返事を書く

Please enter your comment!
Please enter your name here

Free WordPress Themes, Free Android Games