All for Joomla All for Webmasters
ホーム Học tiếng nhật Các mẫu ngữ pháp và từ vựng trong SHADOWING trung thượng cấp...

Các mẫu ngữ pháp và từ vựng trong SHADOWING trung thượng cấp – UNIT3 – SECTION2

1
2392

Các mẫu ngữ pháp và từ vựng trong SHADOWING trung thượng cấp – UNIT3 – SECTION2

Các mẫu ngữ pháp và từ vựng trong SHADOWING trung thượng cấp – UNIT3 – Cách học shadowing

UNIT3 có chủ đề: 知人や近所のひとなどとの会話

SECTION 2 dành cho cao cấp.

Các mẫu ngữ pháp và từ vựng trong shadowing trung thượng cấp UNIT3 SECTION2:

  • 赤の他人:あかのたにん:1 người hoàn toàn khác không liên quan
  • 他人の空似:他人のそらに:người giống người
  • 騙されたと思って:だまされたとおもって:trust me !!!
  • 買収:ばいしゅう:thu mua
  • 老舗:しにせ:công ty lâu năm
  • 地道:じみち:làm vững vàng
  • ショールーム:showroom phòng trưng bày
  • 水素:すいそ:hydro
  • 敏感:びんかん:mẫn cảm
  • シール:đề can
  • 認定:にんてい: nhận định
  • 付加価値:ふかかち:giá trị tăng lên
  • 偽装:ぎそう:làm giả, ngụy trang
  • 災害:さいがい:thảm họa thiên tai
  • 貢献:こうけん:cống hiến
  • 世代:せだい:thời đại
  • むなしい:khuyết, trống rỗng
  • 個人の価値観:こじんのかちかん:nhân sinh quan
  • 相違:そうい:khác nhau
  • トロトロ:béo ngậy
  • とろける:tan chảy
  • 舌:した:lưỡi
  • まろやかさ:nếu trong văn cảnh vị thức ăn thì là mang nghĩa vị nhẹ nhàng
  • 焼売:しゅうまい:シュウマイ:xíu mại
  • 肉汁:nước thịt
  • ジュワッ:trào ra, tràn ra
  • プリプリッ:sần sật
  • いじめ:bắt nạt
  • 根:ね:rễ
  • 限る:かぎる:giới hạn
  • ひとごとじゃない:chuyện không của riêng ai
  • 幼気:いたいけな子供:những đứa trẻ vô tội
  • ターゲット:nhắm tới ( danh từ là đối tượng)
  • 怒り:いかり:giận
  • 体が震える:からだがふるえる:rung người ( tức giận)
  • 多発:たはつ:sự lặp lại
  • 歪む:ゆがむ:méo (社会が歪む:xã hội xuống cấp, suy thoái)
  • 勧誘:かんゆう:chào hàng, mời hàng
  • とにかく:tóm lại, nói chung, dù sao đi nữa…
  • 試す:ためす:thử
  • ひたすら:chỉ, không có gì ngoài
  • 実践:じっせん:thực tiễn
  • 今更:いまさら:đến tận bây giờ(đã muộn rồi)
  • 通る:とおる:chấp nhận
  • 常識:じょうしき:kiến thức thông thường
  • ご愁傷さま:ごしゅうしょうさま: rất tiếc, tôi rất lấy làm tiếc
  • 力落とし:ちからおとし:chán nản
  • ぶれる:rung lắc
  • 画素:がそ:điểm ảnh
  • 買い替える:かいかえる:mua mới ( thay )
  • 嘘みたいに:うそみたいに:đến mức khó tin ( như nói dối)
  • 話し合う:はなしあう:nói chuyện
  • 修復:しゅうふく:phục hồi
  • 堪能:たんのう:Thưởng thức, trải nghiệm
  • 親父ギッグ:cách chơi chữ ngày xưa
  • 釣った魚:つったさかな:cá đã bị câu
  • 餌:えさ:thức ăn cho vật nuôi
  • よる:căn cứ, phụ thuộc
  • 見かけ:みかけ:vẻ bề ngoài
  • 贈る:おくる:tặng ( quà)
  • 詰まる:つまる:nghẹn
  • お年寄り:おとしより:người lớn tuổi
  • 餅:もち:bánh mochi
  • 喉:のど:họng
  • 唾液:だえき:nước bọt
  • 分泌:ぶんぴつ:bài tiết
  • ゼリー:thạch hoa quả
  • そういえば:Nhắc mới nhớ
  • 呼吸:こきゅう:hô hấp, thở
  • 骨董品:こっとうひん:cửa hàng đồ cổ
  • 鑑定:かんてい:kiểm định
  • 家業:かぎょう:gia nghiệp
  • 運送:うんそう:vận chuyển, vận tải
  • 原油:げんゆ: dầu thô
  • 高騰:こうとう:giá cả tăng vọt
  • あおり:ảnh hưởng, tác động
  • 相当:そうとう:tương đối, tương đương
  • 奮発:ふんぱつ:nổi hứng
  • 気を遣う:きをつかう: chú ý, quan tâm trong bài này còn có nghĩa là khách sáo quan tâm tới các lễ nghi.
  • 寝そべる:ねそべる:nằm dài
  • 骨休め:ほねやすめ:giãn gân giãn cốt
  • 羽を伸ばす:はねをのばす:ăn chơi thẳng cánh ( ý là nghỉ ngơi thong thả)

以上です。

Mình vừa học vừa viết luôn nên nếu có chỗ nào sai hay không hiểu thì để lại comment nhé!

宜しくね!

Video:

xem thêm:

Cơ bản về cách học hội thoại shadowing các bạn xem tại đây: cách học shadowing hiệu quả

Đừng bỏ lỡ
Những bài viết mới

Hãy nhập email tại đây để nhận những thông báo mới nhất về bài viết của chúng tôi!

1コメント

返事を書く

Please enter your comment!
Please enter your name here

Free WordPress Themes, Free Android Games