All for Joomla All for Webmasters
ホーム Học tiếng nhật Trình độ N2 Mimikara oboeru goi N2 – Unit 13 耳から覚える語彙N2

Mimikara oboeru goi N2 – Unit 13 耳から覚える語彙N2

0
2574

Mimikara oboeru goi N2 – Unit 13

耳から覚える語彙N2

Hôm nay tiếp tục với từ vựng N2 mimikara nào: UNIT 13.

Hãy cố gắng lên! Cuối cùng cũng tới được bài cuối cùng rồi. Những ai mà từ từ, chắc chắn leo được tới bài cuối này là những người kiên trì, mình tin rằng sẽ 合格 trong kỳ thi tháng 7 sắp tới đây thôi. Chúc mọi người học tốt.

Boss cuối: (hơi dài nhá)

1091 さっぱり さっぱり hoàn toàn, sảng khoái, khéo léo, ngăn nắp
1092 すっきり すっきり sảng khoái, tươi mới, minh bạch
1093 実に 実に thực sự là, thực tế, thực ra
1094 思い切り 思い切り hết sức
1095 何となく 何となく hơi hơi (cảm giác)
1096 何だか なんだか hơi hơi, 1 chút
1097 どうにか どうにか bằng cách nào đó, như thế nào đó
1098 どうにも どうにも chẳng thể làm gì
1099 何とか なんとか chút nào đó, gì đó
1100 何とも なんとも không…một chút nào
1101 わざと わざと cố ý
1102 わざわざ わざわざ làm phiền, gây phiền
1103 せっかく せっかく đã mất công
1104 あいにく あいにく đáng tiếc
1105 案の定 あんのじょう như mong đợi
1106 いよいよ いよいよ cuối cùng, đã đến lúc, càng ngày càng
1107 さすが さすが quả là, như dự đoán, thật đúng là
1108 とにかく とにかく dù sao, cách này hay cách khác
1109 ともかく ともかく dù sao, đặt (cái gì) sang một bên
1110 せめて せめて ít nhất, tối thiểu là
1111 せいぜい せいぜい tối đa, nhiều nhất có thể
1112 どうせ どうせ dù cho, đằng nào thì
1113 ぎっしり ぎっしり lèn chặt, đầy chặt, kín lịch
1114 ずらりと ずらりと trong một dãy
1115 あっさり あっさり đơn giản, nhẹ nhàng
1116 しんと・しいんと しんと・しいんと yên lặng, lặng lẽ
1117 ちゃんと ちゃんと nghiêm túc, cẩn thận, tuyệt đối
1118 続々 ぞくぞく liên tục, cái này sau cái kia
1119 どっと どっと tất cả cùng lúc, bất thình lình, bất chợt
1120 ばったり ばったり đột nhiên (ngã), đột ngột
1121 さっさと さっさと nhanh chóng
1122 さっと さっと nhanh, đột ngột
1123 すっと すっと vươn thẳng, (cảm thấy) tỉnh táo
1124 せっせと せっせと siêng năng, cần cù
1125 ざっと ざっと khoảng, nháp, qua
1126 こっそり こっそり bí mật, lén lút
1127 生き生き いきいき sinh động
1128 ぼんやり ぼんやり lờ mờ, mơ hồ, lơ đãng
1129 ふと ふと đột nhiên, tình cờ
1130 じかに じかに trực tiếp
1131 一度に いちどに một lần, cùng lúc
1132 一斉に いっせいに cùng lúc
1133 共に ともに cùng với
1134 相互に そうごに lẫn nhau, cùng nhau
1135 一人一人 ひとりひとり từng người một, lần lượt
1136 いちいち いちいち từng thứ một, chi tiết
1137 所々 ところどころ đây đó
1138 どうか どうか làm ơn
1139 できれば・できたら できれば・できたら nếu có thể
1140 たいして たいして không thú vị lắm
1141 恐らく おそらく có lẽ
1142 むしろ むしろ hơn, tốt
1143 果たして はたして quả nhiên, quả thật
1144 かえって かえって ngược lại, hơn
1145 必ずしも かならずしも không hẳn, không cần thiết
1146 単に たんに chỉ, đơn giản
1147 いまだに いまだに vẫn chưa
1148 ついでに ついでに nhân tiện
1149 とりあえず とりあえず đầu tiên, trong thơi gian này
1150 万一・万が一 まんいち・まんがいち khẩn cấp, trường hợp xấu
1151 偶然 ぐうぜん ngẫu nhiên, bất ngờ
1152 たまたま たまたま tình cờ, thỉnh thoảng
1153 実際 じっさい thực tế, thực sự
1154 同様 どうよう giống như
1155 元々 もともと ban đầu
1156 本来 ほんらい từ đầu, nguyên bản
1157 ある ある có, một số
1158 あらゆる あらゆる tất cả
1159 たいした たいした quan trọng, to lớn
1160 いわゆる いわゆる cái được gọi là

 

Chúc các bạn thành công!

Xin hãy theo dõi website của mình, vì sắp tới mính sẽ up thêm nhiều tài liệu N2 để kịp phục vụ cho cuộc kháng chiến N2 tháng 7 sắp tới :D.

hẹn gặp lại!

Thank you!

xem thêm:

Mọi ý kiến đóng góp các bạn hãy comment phía dưới đây nhé.

Đừng bỏ lỡ
Những bài viết mới

Hãy nhập email tại đây để nhận những thông báo mới nhất về bài viết của chúng tôi!

返事を書く

Please enter your comment!
Please enter your name here

Free WordPress Themes, Free Android Games