All for Joomla All for Webmasters
ホーム Học tiếng nhật Toàn bộ kanji thông dụng nhất

Toàn bộ kanji thông dụng nhất

0
3711

gần 2000 chữ kanji thông dụng 

Tổng hợp 1945 chữ kanji thông dụng ~ gần như toàn bộ kanji thông dụng nhất

Thứ tự Kanji Âm Hán Việt Nghĩa / Từ ghép 音読み
1 nhật mặt trời, ngày, nhật thực にち, じつ
2 nhất một, đồng nhất, nhất định いち, いつ
3 quốc nước, quốc gia, quốc ca こく
4 thập mười じゅう
5 đại to lớn, đại dương, đại lục だい、たい
6 hội hội họp, đại hội かい、え
7 nhân nhân vật じん、にん
8 niên năm, niên đại ねん
9 nhị 2
10 bản sách, cơ bản, nguyên bản, bản chất ほん
11 tam 3 さん
12 trung trung tâm, trung gian, trung ương ちゅう
13 trường, trưởng trường giang, sở trường; hiệu trưởng ちょう
14 xuất xuất hiện, xuất phát しゅつ, すい
15 chính chính phủ, chính sách, hành chính せい, しょう
16 ngũ 5
17 tự tự do, tự kỉ, tự thân じ, し
18 sự sự việc じ、ず
19 giả học giả, tác giả しゃ
20 xã hội, công xã, hợp tác xã しゃ
21 nguyệt mặt trăng, tháng, nguyệt san, nguyệt thực げつ, がつ
22 tứ 4
23 phân phân số, phân chia

ぶん、ふん、ぶ

24 thời thời gian
25 hợp thích hợp, hội họp, hợp lí ごう, がつ, かつ
26 đồng đồng nhất, tương đồng どう
27 cửu 9 きゅう, く
28 thượng thượng tầng, thượng đẳng じょう, しょう
29 hành, hàng thực hành, lữ hành; ngân hàng こう, ぎょう, あん
30 dân quốc dân, dân tộc みん
31 tiền trước, tiền sử, tiền chiến, mặt tiền ぜん
32 nghiệp nghề nghiệp, công nghiệp, sự nghiệp ぎょう, ごう
33 sinh sinh sống, sinh sản せい, しょう
34 nghị nghị luận, nghị sự
35 hậu sau, hậu quả, hậu sự ご, こう
36 tân mới, cách tân, tân thời しん
37 bộ bộ môn, bộ phận
38 kiến ý kiến けん
39 đông phía đông とう
40 gian trung gian, không gian かん, けん
41 địa thổ địa, địa đạo ち, じ
42 đích mục đích, đích thực てき
43 trường hội trường, quảng trường じょう
44 bát 8 はち
45 nhập nhập cảnh, nhập môn, nhập viện にゅう
46 phương phương hướng, phương pháp ほう
47 lục 6 ろく
48 thị thành thị, thị trường
49 phát xuất phát, phát kiến, phát hiện, phát ngôn はつ, ほつ
50 viên thành viên, nhân viên いん
51 đối đối diện, phản đối, đối với たい, つい
52 kim hoàng kim, kim ngân きん, こん
53 tử tử tôn, phần tử, phân tử, nguyên tử し, す
54 nội nội thành, nội bộ ない, だい
55 định thiết định, quyết định, định mệnh てい, じょう
56 học học sinh, học thuyết がく
57 cao cao đẳng, cao thượng こう
58 thủ tay, thủ đoạn しゅ
59 viên viên mãn, tiền Yên えん
60 lập thiết lập, tự lập りつ, りゅう
61 hồi vu hồi, chương hồi かい, え
62 liên liên tục, liên lạc れん
63 tuyển tuyển chọn せん
64 điền điền viên, tá điền でん
65 thất 7 しち
66 đại đại biểu, thời đại, đại diện, đại thế だい, たい
67 lực sức lực りょく, りき
68 kim đương kim, kim nhật こん, きん
69 mễ gạo べい, まい
70 bách trăm, bách niên ひゃく
71 tương, tướng tương hỗ, tương tự, tương đương; thủ tướng そう, しょう
72 quan hải quan, quan hệ かん
73 minh quang minh, minh tinh めい, みょう
74 khai khai mạc, khai giảng かい
75 kinh kinh đô, kinh thành きょう, けい
76 vấn vấn đáp, chất vấn, vấn đề もん
77 thể hình thể, thân thể, thể thao たい, てい
78 thực sự thực, chân thực じつ
79 quyết quyết định けつ
80 chủ chủ yếu, chủ nhân しゅ, す
81 động hoạt động, chuyển động どう
82 biểu biểu hiện, bảng biểu, biểu diễn ひょう
83 mục mắt, hạng mục, mục lục もく, ぼく
84 thông thông qua, thông hành, phổ thông つう, つ
85 hóa biến hóa か, け
86 trị cai trị, trị an, trị bệnh ち, じ
87 toàn toàn bộ ぜん
88 độ mức độ, quá độ, độ lượng ど, と, たく
89 đương, đáng chính đáng; đương thời, tương đương とう
90 lí do, lí luận, nguyên lí
91 sơn núi, sơn hà さん
92 tiểu nhỏ, ít しょう
93 kinh kinh tế, sách kinh, kinh độ けい, きょう
94 chế chế ngự, thể chế, chế độ せい
95 pháp pháp luật, phương pháp ほう, はつ, ほつ
96 hạ dưới, hạ đẳng か, げ
97 thiên nghìn, nhiều, thiên lí せん
98 vạn vạn, nhiều, vạn vật まん, ばん
99 ước lời hứa (ước nguyện), ước tính やく
100 chiến chiến tranh, chiến đấu せん
101 ngoại ngoài, ngoại thành, ngoại đạo がい, げ
102 tối nhất (tối cao, tối đa) さい
103 調 điều, điệu điều tra, điều hòa; thanh điệu, giai điệu ちょう
104 cánh đồng, hoang dã, thôn dã
105 hiện xuất hiện, hiện tại, hiện tượng, hiện hình げん
106 bất bất công, bất bình đẳng, bất tài ふ, ぶ
107 công công cộng, công thức, công tước こう
108 khí không khí, khí chất, khí khái, khí phách き, け
109 thắng thắng lợi, thắng cảnh しょう
110 gia gia đình, chuyên gia か, け
111 thủ lấy, nhận しゅ
112 ý ý nghĩa, ý thức, ý kiến, chú ý
113 tác tác phẩm, công tác, canh tác さく, さ
114 xuyên sông せん
115 yêu, yếu yêu cầu; chủ yếu よう
116 dụng sử dụng, dụng cụ, công dụng よう
117 quyền chính quyền, quyền uy, quyền lợi けん, ごん
118 tính tính dục, giới tính, bản tính, tính chất せい, しょう
119 ngôn ngôn ngữ, ngôn luận, phát ngôn げん, ごん
120 thị họ
121 vụ chức vụ, nhiệm vụ
122 sở trụ sở しょ
123 thoại nói chuyện, đối thoại, giai thoại
124 thời kì, kì hạn き, ご
125 cơ khí, thời cơ, phi cơ
126 thành thành tựu, hoàn thành, trở thành せい, じょう
127 đề đề tài, đề mục, chủ đề だい
128 lai đến, tương lai, vị lai らい
129 tổng tổng số, tổng cộng そう
130 sản sản xuất, sinh sản, cộng sản さん
131 thủ đầu, cổ, thủ tướng しゅ
132 cường, cưỡng cường quốc; miễn cưỡng きょう, ごう
133 huyện huyện, tỉnh けん
134 số số lượng すう, す
135 hiệp hiệp lực きょう
136 nghĩ, suy tư, tư tưởng, tư duy
137 thiết thiết lập, kiến thiết せつ
138 bảo bảo trì, bảo vệ, đảm bảo
139 trì cầm, duy trì
140 khu khu vực, địa khu
141 cải cải cách, cải chính かい
142 dĩ tiền, dĩ vãng
143 đạo đạo lộ, đạo đức, đạo lí どう, とう
144 đô đô thị, đô thành と, つ
145 hòa hòa bình, tổng hòa, điều hòa わ, お
146 thụ nhận, tiếp thụ じゅ
147 an an bình, an ổn あん
148 gia tăng gia, gia giảm
149 tục tiếp tục ぞく
150 điểm điểm số, điểm hỏa てん
151 tiến thăng tiến, tiền tiến, tiến lên しん
152 bình hòa bình, bình đẳng, trung bình, bình thường へい, びょう
153 giáo giáo dục, giáo viên きょう
154 chính chính đáng, chính nghĩa, chân chính せい, しょう
155 nguyên thảo nguyên, nguyên tử, nguyên tắc げん
156 chi chi nhánh, chi trì (ủng hộ)
157 đa đa số
158 thế thế giới, thế gian, thế sự せい, せ
159 tổ tổ hợp, tổ chức
160 giới thế giới, giới hạn, địa giới かい
161 cử tuyển cử, cử động, cử hành きょ
162 thư kí, kí sự, kí ức
163 báo báo cáo, báo thù, báo đáp ほう
164 thư thư đạo, thư tịch, thư kí しょ
165 tâm tâm lí, nội tâm しん
166 văn văn chương, văn học ぶん, もん、も
167 bắc phương bắc ほく
168 danh danh tính, địa danh めい, みょう
169 chỉ chỉ định, chỉ số
170 ủy ủy viên, ủy ban, ủy thác
171 tư bản, đầu tư, tư cách
172 sơ cấp しょ
173 nữ phụ nữ じょ, にょ, にょう
174 viện học viện, y viện いん
175 cộng tổng cộng, cộng sản, công cộng きょう
176 nguyên gốc げん, がん
177 hải hải cảng, hải phận かい
178 cận thân cận, cận thị, cận cảnh きん
179 đệ đệ nhất, đệ nhị だい
180 mại thương mại ばい
181 đảo hải đảo とう
182 tiên tiên sinh, tiên tiến せん
183 thống thống nhất, tổng thống, thống trị とう
184 điện phát điện, điện lực でん
185 vật động vật ぶつ, もつ
186 tế kinh tế, cứu tế さい
187 quan quan lại かん
188 thủy thủy điện すい
189 đầu đầu tư, đầu cơ とう
190 hướng hướng thượng, phương hướng こう
191 phái trường phái
192 tín uy tín, tín thác, thư tín しん
193 kết đoàn kết, kết thúc けつ
194 trọng, trùng trọng lượng; trùng phùng じゅう, ちょう
195 đoàn đoàn kết, đoàn đội だん, とん
196 thuế thuế vụ ぜい
197 dự dự đoán, dự báo
198 phán phán quyết, phán đoán はん, ばん
199 hoạt hoạt động, sinh hoạt かつ
200 khảo khảo sát, tư khảo こう
201 ngọ chính ngọ
202 công công tác, công nhân こう, く
203 tỉnh tỉnh lược, phản tỉnh, hồi tỉnh せい, しょう
204 tri tri thức, tri giác
205 họa, hoạch họa sĩ; kế hoạch が, かく
206 dẫn dẫn hỏa いん
207 cục cục diện, cục kế hoạch きょく
208 đả đả kích, ẩu đả
209 phản phản loạn, phản đối はん, ほん, たん
210 giao giao hảo, giao hoán こう
211 phẩm sản phẩm ひん
212 giải giải quyết, giải thể, giải thích かい, げ
213 tra điều tra
214 nhiệm trách nhiệm, nhiệm vụ にん
215 sách đối sách さく
216 <vào> 訓読みだけ(こむ)
217 lĩnh, lãnh thống lĩnh, lãnh thổ, lĩnh vực りょう
218 lợi phúc lợi, lợi ích
219 thứ thứ nam, thứ nữ じ, し
220 tế quốc tế さい
221 tập tập hợp, tụ tập しゅう
222 diện phản diện, chính diện めん
223 đắc đắc lợi, cầu bất đắc とく
224 giảm gia giảm, giảm げん
225 trắc bên cạnh そく(がわ)
226 thôn thôn xã, thôn làng そん
227 kê, kế thống kê; kế hoạch, kế toán けい
228 biến biến đổi, biến thiên へん
229 cách da thuộc, cách mạng かく
230 luận lí luận, ngôn luận, thảo luận ろん
231 biệt biệt li, đặc biệt, tạm biệt べつ
232 使 sử, sứ sử dụng; sứ giả, thiên sứ
233 cáo báo cáo, thông cáo こく
234 trực trực tiếp, chính trực ちょく, じき
235 triều buổi sáng, triều đình ちょう
236 quảng quảng trường, quảng đại こう
237 xí nghiệp, xí hoạch
238 nhận xác nhận, nhận thức にん
239 ức trăm triệu おく
240 thiết cắt, thiết thực, thân thiết せつ, さい
241 cầu yêu cầu, mưu cầu きゅう
242 kiện điều kiện, sự kiện, bưu kiện けん
243 tăng tăng gia, tăng tốc ぞう
244 bán bán cầu, bán nguyệt はん
245 cảm cảm giác, cảm xúc, cảm tình かん
246 xa xe cộ, xa lộ しゃ
247 hiệu trường học こう
248 西 tây phương tây せい, さい
249 tuế tuổi, năm, tuế nguyệt さい, せい
250 thị biểu thị じ, し
251 kiến kiến thiết, kiến tạo けん, こん
252 giá giá cả, vô giá, giá trị
253 phụ phụ thuộc, phụ lục
254 thế tư thế, thế lực せい
255 nam đàn ông, nam giới だん, なん
256 tại tồn tại, thực tại ざい
257 tình tình cảm, tình thế じょう, せい
258 thủy ban đầu, khai thủy, nguyên thủy
259 đài lâu đài, đài だい, たい
260 văn nghe, tân văn (báo) ぶん, もん
261 cơ sở, cơ bản
262 các các, mỗi かく
263 tham tham chiếu, tham quan, tham khảo さん
264 phí học phí, lộ phí, chi phí
265 mộc cây, gỗ もく、ぼく
266 diễn diễn viên, biểu diễn, diễn giả えん
267 hư vô, vô ý nghĩa む, ぶ
268 phóng giải phóng, phóng hỏa, phóng lao ほう
269 tạc <hôm> qua, <năm> qua.. さく
270 đặc đặc biệt, đặc công とく
271 vận vận chuyển, vận mệnh うん
272 hệ quan hệ, hệ số けい
273 trú, trụ cư trú; trụ sở じゅ
274 bại thất bại はい
275 vị vị trí, tước vị, đơn vị
276 tư nhân, công tư, tư lợi
277 dịch chức vụ, nô dịch えき, やく
278 quả hoa quả, thành quả, kết quả
279 quân quân đội, quân sự ぐん
280 tỉnh giếng せい, しょう
281 cách tư cách, cách thức, sở hữu cách かく, こう
282 liệu nguyên liệu, tài liệu, nhiên liệu りょう
283 ngữ ngôn ngữ, từ ngữ
284 chức chức vụ, từ chức しょく
285 chung chung kết, chung liễu しゅう
286 cung cung điện きゅう, ぐう, く
287 kiểm kiểm tra けん
288 tử tử thi, tự tử
289 tất tất nhiên, tất yếu ひつ
290 thức hình thức, phương thức, công thức しき
291 thiếu, thiểu thiếu niên; thiểu số しょう
292 qua, quá thông qua; quá khứ, quá độ
293 chỉ đình chỉ
294 cát chia cắt, cát cứ かつ
295 khẩu miệng, nhân khẩu, khẩu ngữ こう, く
296 xác chính xác, xác lập, xác suất かく
297 tài may vá, tài phán, trọng tài さい
298 trí bố trí, bài trí, vị trí
299 đề cung cấp, đề cung てい
300 lưu lưu lượng, hạ lưu, lưu hành りゅう, る
301 năng năng lực, tài năng のう
302 hữu sở hữu, hữu hạn ゆう, う
303 đinh khu phố ちょう
304 trạch đầm lầy たく
305 cầu quả cầu, địa cầu きゅう
306 thạch đá, thạch anh, bảo thạch せき, しゃく, こく
307 nghĩa ý nghĩa, nghĩa lí, đạo nghĩa
308 do tự do, lí do ゆ, ゆう, ゆい
309 tái lại, tái phát さい, さ
310 doanh doanh nghiệp, kinh doanh, doanh trại えい
311 lưỡng hai, lưỡng quốc りょう
312 thần thần, thần thánh, thần dược しん, じん
313 tỉ so sánh, tỉ lệ, tỉ dụ
314 dung dung mạo, hình dung, nội dung, dung nhận よう
315 quy quy tắc, quy luật
316 tống tiễn, tống tiễn, tống đạt そう
317 tiêu tiêu diệt, tiêu hao, tiêu thất しょう
318 ngân ngân hàng, ngân lượng, kim ngân ぎん
319 trạng tình trạng, trạng thái, cáo trạng じょう
320 thâu thâu nhập, thâu xuất
321 nghiên mài, nghiên cứu けん
322 đàm hội đàm, đàm thoại だん
323 thuyết tiểu thuyết, học thuyết, lí thuyết せつ, ぜい
324 thường bình thường, thông thường じょう
325 ứng đáp ứng, ứng đối, phản ứng おう
326 không không khí, hư không, hàng không くう
327 phu trượng phu, phu phụ ふ, ふう
328 tranh đấu tranh, chiến tranh, tranh luận, cạnh tranh そう
329 thân thân thể, thân phận しん
330 ưu ưu việt, ưu thế, ưu tiên ゆう
331 vi vi phạm, tương vi
332 hộ bảo hộ, phòng hộ, hộ vệ 保護
333 điếm cửa hàng, tửu điếm てん
334 thổ thổ địa, thổ công ど, と
335 suất thống suất, xác suất, tỉ lệ suất りつ、そつ
336 chiến sĩ, sĩ tử, bác sĩ
337 toán tính toán, kế toán, toán học さん
338 dục giáo dục, dưỡng dục いく
339 phối phân phối, chi phối, phối ngẫu はい
340 thuật kĩ thuật, học thuật, nghệ thuật じゅつ
341 thương thương mại, thương số しょう
342 thu thu nhập, thu nhận, thu hoạch しゅう
343 vũ trang, vũ lực ぶ, む
344 châu tỉnh, bang, châu lục しゅう
345 đạo dẫn đường, chỉ đạo どう
346 nông nông nghiệp, nông thôn, nông dân のう
347 cấu cấu tạo, cấu thành, cơ cấu こう
348 nghi nghi ngờ, nghi vấn, tình nghi
349 tàn tàn dư, tàn tích, tàn đảng ざん
350 dữ, dự cấp dữ, tham dự
351 túc chân, bổ túc, sung túc そく
352 cái gì, hà cớ
353 đoạn, đoán phán đoán, đoạn tuyệt だん
354 chân chân lí, chân thực しん
355 chuyển chuyển động てん
356 lạc, nhạc an lạc, lạc thú, âm nhạc がく, らく
357 thi thực thi, thi hành 実施 し, せ
358 sảnh đại sảnh ちょう
359 phiên thứ tự, phiên hiệu ばん
360 hại có hại, độc hại, lợi hại がい
361 viện viện trợ えん
362 cứu nghiên cứu, cứu cánh きゅう
363 khả có thể, khả năng, khả dĩ
364 khởi khởi động, khởi sự, khởi nghĩa
365 thị thị sát, thị lực, giám thị
366 phó phó, phó phòng ふく
367 tuyến dây, tiền tuyến, điện tuyến, vô tuyến せん
368 cấp khẩn cấp, cấp cứu きゅう
369 lệ ví dụ, tiền lệ, thông lệ, điều lệ れい
370 thực ẩm thực, thực đường しょく, じき
371 bổ bổ sung, bổ túc
372 ngạch trán, giá tiền, hạn ngạch, kim ngạch がく
373 chứng bằng chứng, nhân chứng, chứng nhận しょう
374 quán đại sứ quán, hội quán かん
375 chất vật chất, phẩm chất, khí chất しつ, しち, ち
376 hạn giới hạn, hữu hạn, hạn độ げん
377 nan, nạn khó, nan giải, nguy nan; tai nạn なん
378 chế chế tạo せい
379 giam, giám giam cấm; giám đốc, giám sát かん
380 thanh âm thanh, thanh điệu せい, しょう
381 chuẩn tiêu chuẩn, chuẩn bị じゅん
382 lạc rơi, lạc hạ, trụy lạc らく
383 bệnh bệnh nhân, bệnh viện, bệnh tật びょう, へい
384 trương chủ trương, khai trương ちょう
385 diệp lá, lạc diệp, hồng diệp よう
386 cảnh cảnh báo, cảnh sát, cảnh vệ けい
387 kĩ thuật, kĩ nghệ
388 thí thí nghiệm, thí điểm
389 anh anh hùng, anh tú, anh tuấn えい
390 tùng cây tùng, tùng bách しょう
391 đảm đảm đương, đảm bảo たん
392 cán cán sự, cán bộ かん
393 cảnh cảnh sắc, thắng cảnh, quang cảnh けい
394 bị trang bị, phòng bị, thiết bị
395 phòng phòng vệ, phòng bị, đề phòng ぼう
396 nam phương nam なん, な
397 mĩ nhân, mĩ lệ
398 lao lao động, lao lực, công lao ろう
399 cốc thung lũng, khê cốc こく
400 thái trạng thái, hình thái, thái độ たい
401 khi mũi đất
402 trước đến, đáo trước, mặc ちゃく, じゃく
403 hoành tung hoành, hoành độ, hoành hành おう
404 ánh phản ánh えい
405 hình hình thức, hình hài, định hình けい,ぎょう
406 tịch chủ tịch, xuất tịch (tham gia) せき
407 vực khu vực, lĩnh vực いき
408 đãi đợi, đối đãi たい
409 tượng hiện tượng, khí tượng, hình tượng しょう, ぞう
410 trợ hộ trợ, trợ giúp, viện trợ, cứu trợ じょ
411 triển triển khai, phát triển, triển lãm てん
412 ốc phòng ốc おく
413 động lao động どう
414 phò tá, trợ tá
415 trạch nhà ở たく
416 phiếu lá phiếu, đầu phiếu ひょう
417 truyền, truyện truyền đạt, truyền động; tự truyện でん
418 phúc phúc, hạnh phúc, phúc lợi ふく
419 tảo sớm, tảo hôn そう, さつ
420 thẩm thẩm tra, thẩm phán, thẩm định しん
421 cảnh nhập cảnh, quá cảnh, cảnh ngộ きょう, けい
422 huống tình huống, trạng huống きょう
423 làm việc し, じ
424 điều điều khoản, điều kiện じょう
425 thừa lên xe じょう
426 tưởng tư tưởng, tưởng tượng そう, そ
427 độ đi qua, truyền tay
428 tự chữ, văn tự
429 tạo chế tạo, sáng tạo ぞう
430 vị vị giác, mùi vị
431 niệm ý niệm, tưởng niệm ねん
432 phụ âm, mang, phụ thương, phụ trách
433 thân thân thuộc, thân thích, thân thiết しん
434 thuật tường thuật. tự thuật じゅつ
435 sai sai khác, sai biệt
436 tộc gia tộc, dân tộc, chủng tộc ぞく
437 truy truy lùng, truy nã, truy cầu つい
438 nghiệm thí nghiệm, hiệu nghiệm, kinh nghiệm けん, げん
439 cá nhân, cá thể
440 nhược trẻ, nhược niên じゃく, にゃく
441 tố tố cáo, tố tụng
442 đê thấp, đê hèn, đê tiện てい
443 lượng lực lượng, độ lượng, dung lượng, trọng lượng りょう
444 nhiên quả nhiên, tất nhiên, thiên nhiên ぜん, ねん
445 độc cô độc, đơn độc どく
446 cung cung cấp, cung phụng きょう, く
447 tế tinh tế, tường tế, tế bào さい
448 thụ đưa cho, truyền thụ, giáo thụ じゅ
449 y y học, y viện
450 vệ bảo vệ, vệ tinh, vệ sinh えい
451 khí khí cụ, cơ khí, dung khí
452 âm âm thanh, phát âm おん, いん
453 hoa hoa, bông hoa
454 đầu đầu não とう, ず, と
455 chỉnh điều chỉnh, chỉnh hình せい
456 tài tiền tài, tài sản ざい, さい
457 môn cửa, nhập môn, môn đồ, bộ môn もん
458 trị giá trị
459 退 thoái triệt thoái, thoái lui たい
460 thủ cố thủ, bảo thủ しゅ, す
461 cổ cũ, cổ điển, đồ cổ
462 thái thái dương, thái bình たい, た
463 姿 tư thế, tư dung, tư sắc
464 đáp trả lời, vấn đáp, đáp ứng とう
465 mạt kết thúc, mạt vận, mạt kì まつ, ばつ
466 đội đội ngũ, quân đội たん 軍隊
467 chỉ giấy
468 chú chú ý, chú thích ちゅう 注意
469 chu cổ phiếu
470 vọng ước vọng, nguyện vọng, kì vọng ぼう, もう
471 hàm hàm ý, hàm nghĩa, hàm súc がん
472 chủng chủng loại, chủng tộc しゅ
473 phản trả lại へん
474 dương đại dương, tây dương よう
475 thất thất nghiệp, thất bại しつ
476 bình bình luận, phê bình ひょう
477 dạng đa dạng, hình dạng よう
478 hảo, hiếu hữu hảo; hiếu sắc こう
479 ảnh hình ảnh; nhiếp ảnh えい
480 mệnh, mạng tính mạng, cách mạng, vận mệnh, mệnh lệnh めい, みょう
481 hình khuôn hình, mô hình けい
482 thất phòng, giáo thất しつ
483 lộ đường, không lộ, thủy lộ
484 lương tốt, lương tâm, lương tri りょう
485 phục phục thù, hồi phục ふく
486 khóa khóa học, chính khóa
487 trình trình độ, lộ trình, công trình てい
488 hoàn hoàn cảnh, tuần hoàn かん
489 các nội các かく
490 cảng hải cảng, không cảng こう
491 khoa khoa học, chuyên khoa
492 hưởng ảnh hưởng, âm hưởng きょう 影響
493 phóng, phỏng phóng sự; phỏng vấn ほう
494 hiến hiến pháp, hiến binh けん
495 sử lịch sử, sử sách
496 hộ hộ khẩu
497 miểu giây (1/60 phút) びょう
498 phong phong ba, phong cách, phong tục ふう, ふ
499 cực cực lực, cùng cực, địa cực きょうく、 ごく
500 khứ quá khứ, trừ khử きょう, こ
501 âu châu âu おう
502 đoạn giai đoạn だん
503 quản ống, mao quản, quản lí かん
504 thiên thiên thạch, thiên nhiên, thiên đường てん
505 phi phi nhân đạo, phi nghĩa
506 mãi mua, khuyến mãi ばい
507 thưởng giải thưởng, tưởng thưởng しょう
508 biên biên, biên giới へん
509 cạnh cạnh tranh きょう, けい
510 chấn chấn động しん
511 sát quan sát, giám sát, cảnh sát さつ
512 quan quan sát, tham quan かん
513 thôi giới thiệu, thôi tiến すい 推測
514 dị, dịch dễ, dịch chuyển い, えき
515 di di chuyển, di động
516 chuyên chuyên môn, chuyên quyền せん
517 chúng quần chúng, chúng sinh しゅう, しゅ
518 thân thân thỉnh (xin) しん
519 banh bờ biển ひん
520 thâm thâm sâu, thâm hậu しん
521 li tách li, li khai
522 đốc giám đốc, đôn đốc とく
523 bạch thanh bạch, bạch sắc かく, びゃく
524 quy hồi quy
525 kích công kích, tập kích げき
526 kiều cây cầu きょう
527 bộ bộ hành, tiến bộ ほ, ぶ, ふ
528 tài tài liệu ざい
529 thức nhận thức, kiến thức, tri thức しき
530 hùng thư hùng, anh hùng, hùng tráng ゆう
531 đạt đạt tới, điều đạt, thành đạt たつ
532 lục kí lục, đăng lục ろく
533 thảo thảo phạt, thảo luận, kiểm thảo とう
534 xuân mùa xuân, thanh xuân しゅん 青春
535 tiên sáng, tươi, tiên minh (tươi đẹp), tân tiên せん
536 xích đỏ, xích kì, xích đạo, xích thập tự せき, しゃく
537 hiệu hiệu quả, hiệu ứng, công hiệu こう
538 bị bị, bị động, bị cáo
539 gọi tên, hô hoán, hô hấp, hô hào
540 ác, ố hung ác, độc ác; tăng ố あく,お
541 hữu bên phải, hữu ngạn, cánh hữu う, ゆう
542 căn gốc, căn bản, căn cứ こん
543 quang ánh sáng, nhật quang, quang minh こう
544 tha khác, tha hương, vị tha
545 thiệp can thiệp, giao thiệp しょう
546 dung tan chảy, dung hòa, dung hợp ゆう
547 châm cái kim, phương châm, châm cứu しん
548 mãn thỏa mãn, bất mãn, mãn nguyện まん
549 binh binh lính, binh lực へい, ひょう
550 tu tu sửa, tu chính, tu luyện しゅう, しゅ
551 xử, xứ cư xử, xử trí, xử lí; nơi chỗ しょ
552 bộ bắt, đãi bộ
553 tích tích tụ, súc tích, tích phân せき
554 sông, sơn hà
555 hoàn tròn がん
556 biên đan, biên tập へん
557 giáo sư, tôn sư trọng đạo
558 ca ca dao, ca khúc
559 sâm rừng しん
560 thiết sắt, thiết đạo, thiết giáp てつ
561 tịnh xếp hàng へい
562 ái yêu, ái tình, ái mộ あい
563 thanh xanh, thanh thiên, thanh niên せい, しょう
564 trách khiển trách, trách cứ, trách nhiệm せき
565 đơn cô đơn, đơn độc, đơn chiếc たん
566 khách hành khách, thực khách きゃく, かく
567 thu mùa thu しゅう
568 viên vườn, điền viên, hoa viên, công viên えん
569 hiến hiến dâng, hiến tặng, hiến thân けん, こん 貢献
570 lâm lâm sản, lâm nghiệp りん
571 tàng bảo tàng, tàng trữ, tàng hình ぞう
572 mô phỏng, mô hình も, ぼ
573 hệ hệ thống, hệ số けい
574 khoán vé, chứng khoán けん
575 thanh thanh bạch, trong sạch せい, しょう
576 phụ phụ nữ, dâm phụ
577 dạ ban đêm, dạ cảnh, dạ quang
578 hạch hạt nhân, hạch tâm かく
579 phú giàu, phú hào, phú hộ, phong phú ふ, ふう
580 tiếp nối tiếp, tiếp đãi, tiếp xúc せつ
581 thành thành phố, thành quách じょう
582 phán bán, phán mại はん
583 thỉnh thỉnh cầu, thỉnh nguyện せい, しん
584 cửu lâu, vĩnh cửu きゅう, く
585 đăng trèo, đăng sơn, đăng kí, đăng lục とう, と
586 đồ bản đồ, đồ án, địa đồ ず, と
587 độc độc giả, độc thư どく, とく, とう
588 ích lợi ích, hữu ích えき,やく
589 hắc đen, hắc ám こく
590 giới ở giữa, môi giới, giới thiệu かい
591 貿 mậu mậu dịch, trao đổi ぼう 貿易
592 não bộ não, đầu não のう
593 hậu mùa, khí hậu, thời hậu こう
594 tồn tồn tại, bảo tồn, ôn tồn そん, ぞん
595 hiệu phiên hiệu, tín hiệu, phù hiệu ごう
596 cát tốt lành, cát tường きち, きつ
597 trừ trừ khử, trừ bỏ, loại trừ, phép chia じょ, じ
598 cựu cũ, cựu thủ tướng, cựu binh きゅう
599 siêu siêu việt, siêu thị, siêu nhân ちょう
600 kiện khỏe mạnh, kiện khang, tráng kiện けん
601 chướng chướng ngại しょう
602 tả bên trái, tả hữu, cánh tả
603 mẫu mẹ, phụ mẫu, mẫu thân
604 hiểm nguy hiểm, mạo hiểm, hiểm ác けん
605 kích kích động, kích thích, kích hoạt げき
606 trích hái, trích yếu てき
607 ương trung ương おう
608 phê phê bình, phê phán
609 tọa chỗ ngồi, tọa đàm, tọa độ
610 biện hùng biện, biện luận べん
611 thôi tổ chức, khai thôi, thôi thúc さい
612 nhi nhi đồng, hài nhi じ, に
613 giang trường giang, giang hồ こう
614 cấp cung cấp, cấp phát きゅう
615 cụ công cụ, dụng cụ
616 sát sát hại, sát nhân さつ, さい,せつ
617 phi bay, phi công, phi hành
618 tốc tốc độ, tăng tốc そく
619 ba sóng, phong ba
620 giai giai cấp, giai tầng かい
621 hữu bạn hữu, hữu hảo ゆう
622 khổ khổ cực, cùng khổ
623 phúc bề ngang ふく
624 kịch kịch bản, vở kịch, kịch tính げき
625 ti, tư công ti, tư lệnh
626 chu chu vi, chu biên しゅう
627 tẩu chạy そう
628 vị vị thành niên, vị lai
629 khuếch khuếch đại かく
630 chu tuần しゅう
631 tùng phục tùng, tùy tùng, tòng thuận じゅう,しょう,じゅ
632 thải hái, thải dụng さい
633 phủ phủ định, phủ quyết
634 chức dệt しょく, しき
635 vũ điệu, khiêu vũ
636 tả miêu tả しゃ
637 bạt rút ra ばつ
638 sắc màu sắc, sắc dục しょく, しき
639 liệu trị liệu りょう
640 đột đột phá, đột nhiên とつ
641 thặng dư, dư dật
642 hỏa lửa
643 việt vượt qua, việt vị えつ
644 công tấn công, công kích こう
645 lịch lí lịch, lịch sử, kinh lịch れき
646 hoàn hoàn thành, hoàn toàn かん
647 phá phá hoại, tàn phá
648 hưu hưu trí, hưu nhàn きゅう
649 thuyền thuyền せん
650 nguy nguy hiểm, nguy cơ
651 trái nợ, quốc trái, công trái さい
652 hàng hàng không, hàng hải こう
653 lãnh lạnh, lãnh đạm れい
654 phế tàn phế, hoang phế はい
655 minh đồng minh, gia minh めい
656 khố kho, xa khố, kim khố こ, く
657 hoàng hoàng đế こう, おう
658 chiêm, chiếm chiếm cứ せん
659 tướng tướng quân しょう
660 sưu sưu tầm, sưu tập そう
661 nghiêm tôn nghiêm, nghiêm khắc, nghiêm trọng げん, ごん
662 cập phổ cập きゅう
663 kỉ thế kỉ, kỉ nguyên
664 cố cố tổng thống, lí do
665 trang trang phục, hóa trang, trang bị そう, しょう
666 tựu thành tựu しゅう, じゅ
667 lũy thành lũy るい
668 tố yếu tố, nguyên tố そ, す
669 trúc trúc ちく
670 dị dị bản, dị tộc, dị giáo
671 dược thuốc やく
672 trát tiền giấy さつ
673 thịnh thịnh vượng, hưng thịnh せい, じょう
674 duyên trì hoãn えん
675 ngựa
676 di sót lại, di tích, di ngôn, di vật い, ゆい
677 cấp sơ cấp, trung cấp, cao cấp きゅう
678 phụ phụ tử, phụ thân, phụ huynh
679 giáng, hàng giáng trần; đầu hàng こう
680 vương vương giả おう
681 giảng giảng đường, giảng bài こう
682 duy sợi dây
683 nhan nhan sắc, hồng nhan,khuôn mặt がん
684 quân quân bình, quân nhất きん
685 ngọc ngọc ぎょく
686 du dầu
687 hỉ vui
688 loại chủng loại るい
689 đẳng bình đẳng, đẳng cấp とう
690 nghệ nghệ thuật, nghệ nhân げい
691 giác cảm giác, giác ngộ かく
692 tĩnh bình tĩnh, trấn tĩnh せい, じょう
693 tập học tập しゅう
694 tiêu mục tiêu, tiêu chuẩn ひょう
695 bàn, ban nhất ban はん
696 hạ mùa hè か, げ
697 vĩnh vĩnh viễn, vỉnh cửu えい
698 hưng, hứng hưng thịnh, phục hưng; hứng thú こう, きょう
699 lông vũ
700 bác uyên bác はく, ばく
701 nghênh hoan nghênh, nghênh tiếp げい
702 cấm cấm đoán, nghiêm cấm きん
703 đoản đoản mệnh, sở đoản たん
704 bỉ anh ta
705 khúc ca khúc きょく
706 thân dãn ra しん
707 kế kế tục けい
708 áp áp lực, trấn áp あつ
709 tích thành tích せき
710 lại ỷ lại らい
711 liêu đồng liêu, quan liêu りょう
712 hậu nồng hậu, hậu tạ, chiều dày こう
713 thế thay thế, đại thế たい
714 bối bối cảnh はい
715 nghịch phản nghịch ぎゃく
716 nham đá tảng, nham thạch がん
717 lục lục địa, lục quân りく
718 ấn in ấn, ấn tượng いん
719 nhiệt nhiệt độ, nhiệt tình ねつ
720 hương mùi hương, hương thơm こう, きょう
721 giác tam giác, tứ giác かく
722 mỗi mỗi まい
723 phong phong phú ほうふ ほう
724 luân bánh xe, luân hồi 駐輪 りん
725 lưu lưu học, lưu trữ りゅう, る
726 thuận tòng thuận, thuận tự じゅん
727 từ từ vựng, từ chức
728 便 tiện thuận tiện べん, びん
729 tán, tản phấn tán, tản mát さん
730 đế buộc てい
731 thê thê tử さい
732 nhân nguyên nhân いん
733 tân bờ biển しん
734 đồ tiền đồ, đường, giữa đường
735 tội tội phạm, tội ác ざい
736 tắc quy tắc, phép tắc そく
737 chư chư hầu、諸君 các ông しょ
738 chí ý chí, chí nguyện
739 nguyên nguồn, nguyên tuyền げん
740 loan vịnh わん
741 đạp dẫm lên とう
742 phất trả tiền ふつ
743 hạnh hạnh phúc, hạnh vận こう
744 hứa cho phép, hứa khả きょ
745 lược tỉnh lược, xâm lược りゃく
746 cố ngoan cố, cố thủ
747 tán tán đồng, tán thành さん
748 tinh hành tinh, tinh tú せい, しょう
749 chấp cố chấp しつ, しゅう
750 thiện thiện ác, từ thiện ぜん
751 bản xuất bản はん
752 tinh tinh lực, tinh túy せい, しょう
753 vong diệt vong ぼう, もう
754 thực thực vật, thực dân しょく
755 băng băng hoại ほう
756 lệ quay lại れい
757 tầng hạ tầng, thượng tầng そう
758 thính thính giả ちょう
759 thích thích hợp てき
760 thuộc phụ thuộc ぞく
761 chấn địa chấn しん
762 宿 túc tá túc, kí túc xá しゅく
763 áp ấn おう
764 thoát giải thoát 脱ぐ だつ
765 khiếm khiếm khuyết けつ
766 cái đuôi
767 đãi đuổi bắt たい
768 chiêu sáng しょう
769 vi chu vi, bao vây
770 hôn kết hôn, hôn nhân こん
771 lữ lữ hành, lữ khách りょ
772 bội bội thu, bội số ばい
773 bách áp bách, bức bách はく
774 phổ cửa biển
775 đấu đấu tranh, chiến đấu とう
776 trì cái ao
777 tượng tưởng tượng, thần tượng ぞう
778 hóa hàng hóa
779 tước gọt, tước đoạt さく
780 tự chùa
781 phản cái dốc はん
782 hoại phá hoại かい
783 loạn phản loạn, chiến loạn らん
784 đới nhiệt đới, ôn đới たい
785 ngạn hải ngạn がん
786 khiển phân phát けん
787 khẩn khẩn cấp, khẩn trương きん
788 nỗ nỗ lực
789 luyện rèn luyện, luyện tập れん
790 khang kiện khang, khang trang こう
791 trì muộn
792 khí từ bỏ
793 hình hình phạt, tử hình けい
794 tuyên tuyên bố, tuyên cáo せん
795 tị tị nạn
796 trứ trứ danh, trứ tác ちょ
797 phòng phòng ở ぼう
798 trủng đống đất
799 cần chuyên cần, cần lao きん, ごん
800 phục y phục, cảm phục, phục vụ ふく
801 lâm lâm thời りん
802 trắc đo đạc そく
803 hoặc nghi hoặc わく
804 cự to lớn, cự đại, cự phách きょ
805 thăng thăng tiến, thăng thiên しょう
806 vi, vị hành vi; vị kỉ
807 đình đình chỉ てい
808 viễn viễn phương, vĩnh viễn えん, おん
809 khinh khinh suất, khinh khi けい
810 triệu triệu chứng, triệu triệu (10 mũ 12) ちょう
811 hỗn hỗn hợp, hỗn độn, hỗn loạn こん
812 xung ngoài khơi ちゅう
813 mạc khai mạc, bế mạc まく, ばく
814 hạ chúc mừng
815 tải đăng tải さい
816 sáng sáng tạo そう
817 trận trận mạc じん
818 bạo, bộc bạo lực, bộc lộ ぼう, ばく
819 đảo đảo lộn とう
820 phổ phổ thông
821 tạp tạp chí, tạp kĩ ざつ, ぞう
822 trúc kiến trúc ちく
823 đức đạo đức とく
824 quý mùa
825 mật bí mật, mật độ みつ
826 phù nổi, phù du
827 lệnh mệnh lệnh, pháp lệnh れい
828 thụ cây, cổ thụ じゅ
829 huệ ân huệ けい, え
830 nghi nghi thức
831 bang liên bang ほう
832 phạm phạm nhân はん
833 thường bồi thường しょう
834 ức ức chế よく
835 tuyệt đoạn tuyệt, tuyệt diệu ぜつ
836 thố đặt, để
837 bộc bộc phát ばく
838 san tuần san, chuyên san かん
839 sào
840 quý cao quý 貴重
841 đình triều đình, gia đình てい
842 lão già, lão luyện ろう
843 hoạn bệnh hoạn かん
844 để đáy てい
845 bưu bưu điện ゆう
846 tuần 10 ngày じゅん
847 tổn tổn hại, tổn thương そん
848 đồ môn đồ, đồ đệ
849 thừa thừa nhận しょう
850 khủng khủng bố, khủng hoảng きょう
851 linh tuổi れい
852 long cao quý りゅう
853 chí tạp chí
854 trạch tuyển trạch たく
855 cư trú きょ
856 đằng sau
857 dịch ga えき
858 tốt tốt nghiệp そつ
859 thương tổn thương, thương tật しょう
860 du du hí, du lịch ゆう, ゆ
861 cố thuê, cố nông
862 tính thôn tính へい
863 nhu nhu yếu じゅ
864 bão ôm, hoài bão ほう
865 yết yết thị けいさい けい
866 canh canh tân こう
867 hoãn hòa hoãn かん
868 miêu miêu tả びょう
869 ô ô nhiễm
870 chiêu chiêu đãi しょう
871 dục dục vọng よく
872 nhiễm ô nhiễm せん
873 táng an táng そう
874 dưỡng dưỡng dục よう
875 lạc liên lạc らく
876 dịch thông dịch, phiên dịch やく
877 mộ mộ tập, chiêu mộ
878 phức phức tạp ふく
879 khắc thời khắc こく
880 huyết tâm huyết けつ
881 hi hi hữu, hi vọng
882 cân gân cơ きん
883 khế khế ước けい
884 trí trí mạng
885 liệt cột, la liệt れつ
886 mê hoặc, mê đắm めい
887 cứ căn cứ, chiếm cứ きょ, こ
888 tức con trai, tử tức そく
889 tấu diễn tấu そう
890 công công lao こう, く
891 thảo thảo mộc そう
892 bàn cái khay ばん
893 bản tấm bảng はん, ばん
894 ngã bản ngã
895 xạ xạ thủ しゃ
896 xúc tiếp xúc しょく
897 ưu tú, tuấn tú しゅう
898 ôn ôn hòa, ôn tồn おん
899 mộ chiều tối
900 huyền treo けん, け
901 nhược nhược điểm, nhược tiểu じゃく
902 chương chương sách しょう
903 triệt triệt thoái てつ
904 nạp nộp のう, なつ, な, なん, とう
905 thống thống khổ 痛い つう
906 nhai phố xá がい, かい
907 tiếu cười しょう
908 vinh vinh quang, vinh hạnh えい
909 cứu cấp cứu, cứu trợ きゅう
910 nguyện tự nguyện, tình nguyện がん
911 thám do thám, thám hiểm たん
912 trọng trọng tài ちゅう
913 dụ giàu sang ゆう
914 nhẫm tiền thuê ちん
915 tráp đối xử
916 liễu kết liễu, liễu giải りょう
917 <khung> cái khung
918 mật bí mật
919 linh cái chuông れい, りん
920 quyển quyển sách かん
921 súc co lại しゅく
922 chiết bẻ gãy, chiết suất せつ
923 đào đào tẩu とう
924 cật đóng hộp きつ
925 mưa
926 đàn, đạn đánh đàn; viên đạn だん
927 vũ trụ
928 điểu chim chóc ちょう
929 thác ủy thác たく
930 đường thực đường, thiên đường どう
931 đảng đảng phái とう
932 phật phật giáo ぶつ
933 khốn khốn cùng こん
934 thương nhà kho そう
935 hỗ tương hỗ
936 tiết tiết mục せつ, せち
937 hội hội họa かい, え
938 giới đưa đến
939 thận thận trọng しん
940 lự tư lự, khảo lự りょ
941 trưng đặc trưng, tượng trưng ちょう
942 đoan đầu đoạn たん
943 nhục thịt にく
944 mai tờ まい
945 đinh <số đếm> てい, ちょう
946 mượn, tá điền しゃく
947 cốt xương, cốt nhục こつ
948 khuynh khuynh đảo, khuynh hướng けい
949 hoàn hoàn trả かん
950 làng
951 thúc bó (hoa) そく
952 bạn đi cùng はん, ばん
953 tích dấu tích, vết tích せき
954 tửu rượu しゅ
955 quân quân chủ, quân vương くん
956 áo trong cùng おう
957 hạng hạng mục こう
958 dược nhảy lên やく
959 tai tai họa さい
960 thiêu thiêu đốt しょう
961 bế bế mạc, bế quan へい
962 tịch tịch dương せき
963 xúc xúc tiến そく
964 quần quần chúng, quần thể ぐん
965 lại thác nước
966 cự cự tuyệt きょ
967 thằng sợi dây じょう
968 tiền tiền bạc せん
969 luật luật pháp りつ, りち
970 thuần đơn thuần, thuần khiết じゅん
971 giản đơn giản かん
972 tự tình tự しょ, ちょ
973 tặng hiến tặng ぞう, そう
974 dương thái dương よう
975 dự gửi
976 mộng
977 nhiên nhiên liệu ねん
978 khước khước từ きゃく
979 quải treo
980 sam cây sam
981 huy phát huy, chỉ huy
982 sáp chát   渋滞 じゅう
983 xưng xưng tên, danh xưng しょう
984 khống khống chế こう
985 tạm tạm thời ざん
986 dụ dụ dỗ ゆう
987 ỷ lại い, え
988 diệu ngày trong tuần よう
989 thỏa thỏa hiệp
990 tôn tôn giáo しゅう, そう
991 殿 điện cung điện でん, てん
992 đoạt chiếm đoạt だつ
993 hào hào kiệt, phú hào ごう
994 thiệu giới thiệu しょう
995 kính kính yêu けい
996 thải cho mượn たい
997 chứng chứng bệnh, triệu chứng しょう
998 cấu mua こう
999 cố nhìn lại
1000 điển cổ điển, điển tích てん
1001 hi hi sinh gi
1002 tiên thần tiên sen
1003 ẩm ẩm thực in
1004 nhượng nhượng bộ joo
1005 quyển khí quyển ken
1006 chẩn chẩn đoán shin
1007 xướng đề xướng shoo
1008 sung sung túc, bổ sung juu
1009 hủ hủ bại fu
1010 tiến tiến cử sen
1011 nhã tao nhã ga
1012 tụng tố tụng shoo
1013 toát chụp ảnh satsu
1014 dự danh dự yo
1015 phiến tấm hen
1016 thích, thứ thích khách shi
1017 khuyến khuyến cáo kan
1018 giáp vỏ sò, thứ nhất koo,kan
1019 thấu thẩm thấu too
1020 huề mang theo kei
1021 khán khán giả kan
1022 cương gang koo
1023 hoa Trung Hoa ka, ke
1024 ngư đánh cá gyo, ryoo
1025 tuấn tuấn kiệt, anh tuấn shun
1026 hoạch thu hoạch kaku
1027 câu cú ku
1028 chỉ phúc chỉ shi
1029 bạc mỏng, bạc mệnh haku
1030 quận quận gun
1031 não khổ não noo
1032 bích tường, bích họa heki
1033 tình trong xanh sei
1034 triệt triệt để tetsu
1035 súng khấu súng juu
1036 ẩn ẩn giấu in
1037 đạo cây lúa too
1038 trữ tàng trữ, lưu trữ cho
1039 xung xung đột, xung kích shoo
1040 thao thao tác soo
1041 trung trung thành, trung thực chuu
1042 cương kỉ cương koo
1043 tễ dịch tễ zai
1044 phân phân vân fun
1045 giả giả thuyết, giả trang, giả dối ka, ke
1046 tuyền suối sen
1047 trú đồn trú chuu
1048 chi cỏ
1049 trụ trụ cột chuu
1050 thành thành thực sei
1051 hiếu hiếu thảo koo
1052 ác nắm aku
1053 kỉ tự kỉ, vị kỉ ko, ki
1054 tích vũng nước
1055 miễn miễn tội men
1056 chiếu tham chiếu shoo
1057 quật mương
1058 tạ cảm tạ, tạ lỗi sha
1059 bi sầu bi, bi quan hi
1060 tuyết tuyết setsu
1061 phạm phạm vi, mô phạm han
1062 tạng nội tạng zoo
1063 mậu mọc sum suê mo
1064 dao dao động yoo
1065 tế lễ hội sai
1066 cống cống hiến koo, ku
1067 kiêm kiêm nhiệm ken
1068 tích phân tích seki
1069 ngộ ngộ nhận go
1070 tịch quốc tịch, hộ tịch seki
1071 đạo ăn trộm, đạo chích too
1072 ám ám sát an
1073 án luận án, đề án an
1074 đông mùa đông too
1075 song song sinh soo
1076 khiêu khiêu vũ, khiêu chiến choo
1077 giới cảnh giới kai
1078 沿 duyên ven, dọc theo en
1079 bút bút hitsu
1080 mẫn mẫn cảm bin
1081 hành lí ka
1082 ngự ngự uyển gyo, go
1083 để trang trại tei
1084 sa cát sa, sha
1085 bao bao bọc hoo
1086 tuần tuần tra jun
1087 trệ đình trệ tai
1088 đệ đệ tử tei, dai, de
1089 xâm xâm lược shin
1090 xả vứt sha
1091 diêm muối en
1092 hoang hoang dã, hoang dại koo
1093 triết triết học tetsu
1094 liệt rách retsu
1095 mai chôn mai
1096 chí đến shi
1097 đản sinh ra tan
1098 da hi
1099 kiên kiên cố ken
1100 miễn miễn cưỡng, chăm chỉ ben
1101 đại cái túi tai
1102 cầm đàn, độc huyền cầm kin
1103 tang đám tang soo
1104 dương giơ lên yoo
1105 tập tập kích shuu
1106 bảo bảo vật hoo
1107 quát tổng quát katsu
1108 phạn cơm han
1109 nương cô nương
1110 khu khu trục hạm ku
1111 đề đề kháng tei
1112 tiêu cháy shoo
1113 hối hối lộ wai
1114 khoái khoái lạc kai
1115 khắc khắc phục koku
1116 liễu cây liễu ryuu
1117 bôi chén hai
1118 mao lông moo
1119 hấp hô hấp, hấp thu kyuu
1120 phiệt tài phiệt batsu
1121 xúy thổi, cổ xúy sui
1122 quán tập quán kan
1123 giới cơ giới kai
1124 lân lân bang, lân cận rin
1125 đáo đến too
1126 trà trà cha, sa
1127 uy uy nghi, uy nghiêm I
1128 vi hiển vi, vi sinh vật bi
1129 dực <tiếp sau> yoku
1130 ngạnh cứng, ngang ngạnh koo
1131 tao tao động soo
1132 hoan hoan nghênh kan
1133 tiển rửa sen
1134 nhân nhân nghĩa jin, ni
1135 bính cái cán hei
1136 thần trung thần shin, jin
1137 nhu nhu nhuyễn juu, nyuu
1138 diệu kì diệu, diệu kế myoo
1139 khánh quốc khánh kei
1140 kinh kinh ngạc, kinh sợ kyoo
1141 huấn huấn luyện kun
1142 cự cự li kyo
1143 xỉ răng shi
1144 lễ lễ nghi, lễ nghĩa rei, rai
1145 hoán hô hoán kan
1146 đã ki
1147 thị đúng, thị phi ze
1148 dịch dung dịch eki
1149 sàng giường shoo
1150 trai trai giới sai
1151 sách tìm kiếm saku
1152 trụ vũ trụ chuu
1153 phong phong kiến fuu, hoo
1154 hương quê hương kyoo, goo
1155 vong quên boo
1156 tề nhất tề sei
1157 song cửa sổ soo
1158 thú hứng thú, thú vị shu
1159 giác so sánh kaku
1160 thích chú thích shaku
1161 võng mạng lưới moo
1162 tự tương tự ji
1163 can tâm can kan
1164 thi thi phú shi
1165 phu trải fu
1166 nồng nồng độ noo
1167 y y phục I
1168 đồng nhi đồng doo
1169 ngưu con trâu gyuu
1170 lang tân lang roo
1171 lãng rõ ràng roo
1172 nhũ nhũ mẫu nyuu
1173 toan axit san
1174 quốc kì ki
1175 trinh trinh tiết tei
1176 huynh phụ huynh kei, kyoo
1177 mai cây mơ bai
1178 phác đánh boku
1179 vịnh bơi ei
1180 tôn tôn trọng son
1181 triều thủy triều choo
1182 hoạt trượt, giảo hoạt katsu
1183 chiểu đầm lầy shoo
1184 tỏa xích, bế tỏa, tỏa cảng sa
1185 khoáng khai khoáng koo
1186 ngư gyo
1187 xưng bá ha
1188 hung ngực kyoo
1189 cư xá sha
1190 sức trang sức shoku
1191 oản cánh tay wan
1192 trú buổi trưa chuu
1193 tức tức thì, lập tức, tức là soku
1194 dực cánh yoku
1195 quán xuyên qua, quán xuyến kan
1196 khẩn khẩn khoản, khẩn đãi kon
1197 thiển thiển cận sen
1198 tích ngày xưa seki, shaku
1199 ma cây tầm ma ma
1200 lục xanh lục ryoku, roku
1201 tẩm ngủ shin
1202 địch quân địch teki
1203 bài diễn viên hai
1204 <vườn> vườn
1205 thái thái bình tai
1206 kiên vai ken
1207 chỉ shi
1208 dục tắm yoku
1209 lộ sương mù ro, roo
1210 than than tan
1211 trục trục jiku
1212 úy úy lạo, an úy I
1213 pháo khẩu pháo hoo
1214 kiếm thanh kiếm ken
1215 viêm lửa lớn en
1216 hiềm hiềm khích ken, gen
1217 寿 thọ trường thọ, tổi thọ ju
1218 tự trình tự jo
1219 thỉ mũi tên shi
1220 diệt diệt vong metsu
1221 tường tường tế (chi tiết) shoo
1222 hãm vây hãm kan
1223 huy lấp lánh ki
1224 minh hót mei
1225 đế hoàng đế tei
1226 dũng nhảy múa yoo
1227 ma ma sát ma
1228 sinh hi sinh sei
1229 cô độc ko
1230 đường núi ki
1231 cam ngọt, cam chịu kan
1232 bần bần cùng hin, bin
1233 chúc chúc phúc shuku, shuu
1234 quật khai quật kutsu
1235 bành bành chướng boo
1236 anh anh đào oo
1237 tung tung hoành, tung độ juu
1238 long con rồng ryuu
1239 giá kiếm tiền ka
1240 mục mục đồng, du mục boku
1241 yêu eo yoo
1242 hiếp uy hiếp kyoo
1243 thang nước nóng too
1244 mị mị lực, mộng mị mi
1245 nhĩ tai ji
1246 lãng sóng roo
1247 hồ ao hồ ko
1248 bạc ngủ lại haku
1249 ngộ tao ngộ, đãi ngộ guu
1250 sở cơ sở so
1251 hoàng hoàng kim koo ,oo
1252 thánh thánh ca sei
1253 thái rau sai
1254 tận tận lực jin
1255 phồn phồn vinh han
1256 chi chi nhánh shi
1257 phạt trừng phạt batsu, bachi
1258 lệ khích lệ rei
1259 khải nói kei
1260 độc đầu độc doku
1261 loát ấn loát satsu
1262 trầm trầm mặc chin
1263 ấu ấu trĩ, thơ ấu yoo
1264 dũng dũng cảm yuu
1265 bồi bồi thường bai
1266 nộ thịnh nộ do
1267 phục bụng fuku
1268 vân mây un
1269 đàm có mây don
1270 thiên thiên lệch, thiên kiến hen
1271 tổ tổ tiên so
1272 hiền hiền thần, hiền nhân ken
1273 thiêm thêm vào ten
1274 trân trân trọng, trân quý chin
1275 trượng trượng joo
1276 ro
1277 luân luân lí rin
1278 cước cẳng chân kyaku, kya
1279 duyên duyên số en
1280 kình cá voi, kình ngạc gei
1281 tiêm thanh mảnh sen
1282 phì phì nhiêu hi
1283 稿 cảo nguyên cảo, bản viết koo
1284 ngoan ngoan cường, ngoan cố gan
1285 khuyển con chó ken
1286 nhuyễn mềm, nhu nhuyễn nan
1287 chử luộc sha
1288 hằng luôn luôn, hằng đẳng thức koo
1289 trùng côn trùng chuu
1290 giao ngoại ô, giao ngoại koo
1291 nại nhẫn nại tai
1292 thuấn trong nháy mắt shun
1293 đậu hạt đậu too, zu
1294 tương cái hộp
1295 giảo buộc, xử giảo koo
1296 thái sắc thái sai
1297 cúc hoa cúc kiku
1298 yên khói en
1299 á thứ 2, châu á a
1300 thác khai thác taku
1301 bộc nô bộc boku
1302 lan lan can ran
1303 trần trần thuật chin
1304 lương lương thực ryoo, roo
1305 bào đồng bào, tế bào hoo
1306 noãn trứng ran
1307 ngụy ngụy trang, ngụy tạo gi
1308 trác trác việt taku
1309 giai tất cả kai
1310 can khô kan
1311 mệt hi
1312 ức kí ức oku
1313 phấn bột fun
1314 khoa khoa trương ko
1315 ân ân huệ on
1316 簿 bộ danh bộ bo
1317 mịch sợ chỉ shi
1318 bố khủng bố fu
1319 tư vấn shi
1320 khâu đồi kyuu
1321 đình pháp đình, triều đình tei
1322 luyến lưu luyến, luyến ái ren
1323 đan màu đỏ tan
1324 ủng ủng hộ yoo
1325 câu câu thúc koo
1326 huyệt sào huyệt ketsu
1327 ngộ tỉnh ngộ go
1328 viên tường
1329 lậu lộ roo
1330 thù đặc thù shu
1331 hiệp hẹp kyoo
1332 sách quyển sách satsu, saku
1333 kính gương kính kyoo
1334 mặc trầm mặc moku
1335 khoan khoan dung kan
1336 thặng thặng dư joo
1337 một trầm một botsu
1338 lãm triển lãm ran
1339 mạn ngạo mạn man
1340 đông đông lạnh too
1341 nhãn nhãn khoa gan, gen
1342 phồn thịnh ji
1343 trở cản trở, trở ngại so
1344 vãng vãng lai, dĩ vãng oo
1345 chương hiển chương shoo
1346 tịnh thanh tịnh joo
1347 trừng trừng phạt choo
1348 miên thôi miên min
1349 hàn lạnh kan
1350 tiềm tiềm ẩn, tiềm thức sen
1351 trật trật tự chitsu
1352 khái khảng khái, phẫn khái gai
1353 khuẩn vi khuẩn kin
1354 điêu điêu khắc choo
1355 hồng hồng quân koo, ku
1356 hành cái cân koo
1357 khiêu khiêu vũ choo
1358 thục hiền thục, thục nữ juku
1359 phách vỗ tay haku, hyoo
1360 mạo mạo hiểm boo
1361 âm âm mưu, số âm in
1362 đỉnh thiên đỉnh, đỉnh đầu choo
1363 tầm sưu tầm, tầm nã jin
1364 khấp khóc kyuu
1365 toa xúi giục sa
1366 tôn con cháu son
1367 bối tiền bối, hậu hối hai
1368 kì lạ, kì diệu ki
1369 kí gửi, kí sinh ki
1370 mộ ngôi mộ bo
1371 phân sương mù fun
1372 chinh chinh phục, chinh phạt sei
1373 hạm chiến hạm, hạm đội kan
1374 thượng cao thượng shoo
1375 thục tư thục juku
1376 mạn chịu đựng man
1377 khiết uống, hút kitsu
1378 phún phun fun
1379 duy duy nhất, duy tâm yui, I
1380 hiên <đếm nhà> ken
1381 phương thơm hoo
1382 khuất khuất phục kutsu
1383 minh khắc mei
1384 phố phố xá ho
1385 biểu <đếm túi> hyoo
1386 hạ nhàn hạ ka
1387 toại toại nguyện sui
1388 phục phục binh, phục kích fuku
1389 canh canh tác koo
1390 thực sinh sản shoku
1391 linh linh hồn rei, ryoo
1392 cương cứng goo
1393 湿 thấp ẩm thấp shitsu
1394 phát tóc hatsu
1395 linh số không rei
1396 hối hối hận kai
1397 tuệ tai sui
1398 nhạc núi cao gaku
1399 lệ nước mắt rui
1400 tường cát tường shoo
1401 đống tòa nhà too
1402 bồi bồi đắp bai
1403 vãn buổi tối ban
1404 tưởng tưởng thưởng shoo
1405 phương phương hại boo
1406 đằng tăng cao too
1407 muội em gái mai
1408 phiên phiên dịch hon
1409 mang đa mang boo
1410 khiếu kêu kyoo
1411 dụ cảnh báo yu
1412 tùy tùy tùng zui
1413 niêm niêm mạc nen
1414 tẩm ngâm tẩm shin
1415 đàn diễn đàn dan, tan
1416 đường đường too
1417 phúc đậy fuku
1418 dung dung dịch yoo
1419 ma mài ma
1420 tỉ chị gái shi
1421 do do dự yuu
1422 nhuệ tinh nhuệ ei
1423 mưu âm mưu boo, mu
1424 thuẫn mâu thuẫn jun
1425 tự nuôi shi
1426 huân huân chương, huân công kun
1427 mạch tim mạch myaku
1428 hư vô kyo, ko
1429 huyền màu đen gen
1430 bổng cái gậy boo
1431 cách khoảng cách kaku
1432 bệ bệ hạ hei
1433 quỷ ma quỷ ki
1434 tảo quét soo
1435 chuẩn thứ nhì jun
1436 trừu trừu tượng chuu
1437 phi mở ra hi
1438 cuồng cuồng sát kyoo
1439 chữa bệnh yu
1440 đạm đạm bạc tan
1441 đính đính chính tei
1442 vĩ độ I
1443 giai giai nhân ka
1444 trướng sổ choo
1445 miêu mầm byoo
1446 đặt, để
1447 noãn ấm dan
1448 hán hảo hán kan
1449 kính bán kính kei
1450 từ từ tính, từ trường ji
1451 phữu đồ hộp kan
1452 mãnh mãnh liệt moo
1453 tiếu nở hoa
1454 lạp hạt ryuu
1455 phế phổi hai
1456 ngược ngược đãi gyaku
1457 tài tài năng sai
1458 bán buôn
1459 thất <đếm con vật> hitsu
1460 bố vải, tuyên bố fu
1461 dật ẩn dật itsu
1462 quỹ quỹ đạo ki
1463 giám giám định kan
1464 trang trang trại soo
1465 hoài hoài cổ kai
1466 trấp nước quả juu
1467 hậu hoàng hậu koo
1468 liệt mãnh liệt, oanh liệt retsu
1469 thán ca thán, cảm thán tan
1470 đảm can đảm tan
1471 băng băng tuyết hyoo
1472 môn cờ ki
1473 mạch lúa mạch baku
1474 đồng cái ống too
1475 đăng hải đăng too
1476 phi phi tần hi
1477 từ từ từ jo
1478 suy suy thoái sui
1479 can khô kan
1480 lôi thiên lôi rai
1481 thảm thảm thương, thảm sát san, zan
1482 quách thành quách kaku
1483 trang hóa trang shoo
1484 đồ sơn vẽ to
1485 từ ca từ shi
1486 cầu nguyện ki
1487 phấn hưng phấn, phấn đấu fun
1488 nghiêng sha
1489 vụ sương mù mu
1490 nhuận lợi nhuận, nhuận tràng jun
1491 tục thông tục, tục lệ zoku
1492 chi mỡ shi
1493 tài trồng sai
1494 ổn yên ổn on
1495 mặc mực tàu boku
1496 tính họ sei, shoo
1497 quán quán quân kan
1498 tinh kết tinh shoo
1499 đình cái đình tei
1500 ngải cắt cỏ
1501 đồng chất đồng doo
1502 đà thồ hàng da
1503 bằng cái giá
1504 huyễn huyễn hoặc gen
1505 sào sào huyệt soo
1506 bái sùng bái hai
1507 thù thù lao shuu
1508 bài bài trừ hai
1509 xảo tinh xảo koo
1510 ma ma quỷ ma
1511 túc nghiêm túc shuku
1512 tà ma ja
1513 phụng phụng dưỡng, cung phụng hoo, bu
1514 duyệt vui vẻ etsu
1515 sát trà sát satsu
1516 phiêu phiêu lưu hyoo
1517 độn ngu độn don
1518 lang thác nước
1519 khiết thanh khiết ketsu
1520 nhai sinh nhai gai
1521 lang hành lang roo
1522 dịch dịch bệnh eki, yaku
1523 phạp nghèo, ít boo
1524 mâu mâu thuẫn mu
1525 nhâm mang thai nin
1526 tang cây dâu soo
1527 giá đi lấy chồng ka
1528 mạc niêm mạc maku
1529 綿 miên lụa men
1530 ban lớp han
1531 sỉ sỉ nhục chi
1532 khiêm khiêm tốn ken
1533 liệt thua kém retsu
1534 hung hung khí, hung thủ kyoo
1535 điếu câu cá choo
1536 không thân so
1537 thập nhặt shuu, juu
1538 ngục cai ngục, ngục tù goku
1539 văn hoa văn mon
1540 tử tử ngoại shi
1541 mãnh đĩa
1542 nha mầm, manh nha ga
1543 lăng lăng tẩm ryoo
1544 chưng chưng cất joo
1545 hiển hiển hách, hiển thị ken
1546 phong đỉnh núi hoo
1547 phưởng dệt boo
1548 nghi thích nghi, tiện nghi gi
1549 hãn mồ hôi kan
1550 khám kan
1551 tân cay shin
1552 cung cái cung kyuu
1553 câu mương nhỏ koo
1554 ngưỡng ngưỡng mộ gyoo, koo
1555 bùn dei
1556 công chúa
1557 trĩ ấu trĩ chi
1558 đào đồ sứ too
1559 hoạch thu hoạch kaku
1560 trấn trấn áp, trấn tĩnh chin
1561 túy say sui
1562 thô thô ráp so
1563 chiếc <đếm thuyền> seki
1564 ngẫu ngẫu nhiên guu
1565 bối vỏ sò
1566 thệ tuyên thệ sei
1567 bồn cái bồn bon
1568 huyền dây gen
1569 điệu truy điệu too
1570 thúc bá haku
1571 da
1572 tích tiếc seki
1573 châu châu ngọc shu
1574 bi tấm bia hi
1575 bả cầm ha
1576 chu thuyền shuu
1577 giá cái giá ka
1578 quả hoa quả ka
1579 phác chất phác boku
1580 đĩnh thuyền nhỏ tei
1581 ưu ưu phiền yuu
1582 đao cái đao too
1583 tráng cường tráng soo
1584 nhưỡng thổ nhưỡng joo
1585 đê đê điều tei
1586 quải bắt cóc kai
1587 lũy thành lũy, tích lũy rui
1588 thử hè nóng sho
1589 thự biệt thự sho
1590 trừng trong, rõ choo
1591 phù phù hiệu fu
1592 phủ chính phủ fu
1593 dao ca dao yoo
1594 chi tay chân, tứ chi shi
1595 尿 niệu niệu đạo nyoo
1596 khốc tàn khốc koku
1597 duyên kim loại chì en
1598 nhẫn tàn nhẫn, nhẫn nại nin
1599 mùi thối, xú khí shuu
1600 thác thác giác, thác loạn saku
1601 tịch cô tịch, tịch mịch jaku, seki
1602 thú săn bắn shu
1603 miêu con mèo byoo
1604 cung cung kính kyoo
1605 ngung góc guu
1606 hồn linh hồn kon
1607 đường nhà Đường, Trung quốc too
1608 quái kì quái, quái vật kai
1609 toái phá vỡ sai
1610 lỗ tù binh ryo
1611 thùy rủ xuống sui
1612 tần tần số, tần suất hin
1613 hôi tro kai
1614 tị mũi bi
1615 bàng bàng quan boo
1616 tiễn thực tiễn sen
1617 ngô triều Ngô, Trung quốc go
1618 động hang động doo
1619 nặc chấp thuận daku
1620 bổng lương bổng, bổng lộc hoo
1621 đi, mặc ri
1622 phường phường boo, boQ
1623 cốc ngũ cốc koku
1624 trình trình bày, đệ trình tei
1625 tủy xương tủy zui
1626 thứ thứ dân sho
1627 tao tao ngộ soo
1628 tượng nghệ nhân shoo
1629 phu da fu
1630 đói, cơ ngạ ki
1631 thốn thước đo sun
1632 ninh an ninh nei
1633 xuy nấu cơm sui
1634 duyệt kiểm duyệt etsu
1635 liêu kí túc xá ryoo
1636 tha thứ, dung xá, xá tội sha
1637 phó fu
1638 lệ mĩ lệ rei
1639 tể chúa tể, tể tướng sai
1640 ẩu ẩu đả oo
1641 đãi lười biếng tai
1642 vĩ đại I
1643 la lụa ra
1644 vị dạ dày I
1645 bát cái bát hatsu, hachi
1646 cai gai
1647 cái bàn ki
1648 phần mộ phần fun
1649 hạp đường núi hẹp kyoo
1650 yến yến tiệc en
1651 cùng cùng cực kyuu
1652 hám hối hận kan
1653 ngoa giầy ka
1654 tản cái ô san
1655 tháp tòa tháp too
1656 phàm phàm nhân bon, han
1657 tệ tệ hại, tệ xá hei
1658 mạc sa mạc baku
1659 kị kị sĩ ki
1660 tuần tuần hoàn jun
1661 triệu triệu tập shoo
1662 như như thế jo, nyo
1663 lõa, khỏa khỏa thân ra
1664 ngu ngu ngốc gu
1665 chu shu
1666 toàn sen
1667 phùng may vá hoo
1668 con gà kei
1669 tăng tăng lữ soo
1670 ban vận chuyển han
1671 thú thú vật juu
1672 trá lừa dối sa
1673 thổ thổ huyết, thổ lộ to
1674 trất ngạt chitsu
1675 tệ tiền tệ hei
1676 từ từ bi, nhân từ ji
1677 phược baku
1678 khi lừa dối gi
1679 mạo cái mũ boo
1680 tràng ruột choo
1681 trạc rửa taku
1682 huân thơm kun
1683 túy tinh túy sui
1684 ai bi ai ai
1685 đáp chất lên xe too
1686 ngâm tẩm
1687 điệp chiếu joo
1688 thần mang thai shin
1689 phí đun sôi futsu
1690 môi môi giới bai
1691 xác vỏ kaku
1692 lịch lịch reki
1693 khô khô khát ko
1694 súc lưu trữ chiku
1695 súc súc vật chiku
1696 nhục sỉ nhục joku
1697 hí kịch gi
1698 nhận lưỡi dao jin
1699 tào cái máng soo
1700 tăng ghét zoo
1701 bạc tàu haku
1702 diếu lên men koo
1703 tân tân khách, tiếp tân hin
1704 cờ go
1705 phiến quạt sen
1706 bình 36 feet vuông
1707 trụy rơi, trụy lạc tsui
1708 tù nhân shuu
1709 đào cây đào too
1710 ngu vui chơi, ngu lạc go
1711 kỉ hình học ki
1712 con rắn ja, da
1713 tạc dấm saku
1714 thân đàn ông shin
1715 bình cái bình bin
1716 thiếu nhìn choo
1717 lương mát ryoo
1718 xu chốt cửa suu
1719 phổ, phả phổ nhạc, gia phả fu
1720 đoán luyện tan
1721 cổ cái trống ko
1722 hạt địa hạt katsu
1723 ngạ đói ga
1724 đồn con lợn ton
1725 manh moo
1726 bão bão hòa hoo
1727 hồng hồng thủy koo
1728 phiên han
1729 tật tật bệnh shitsu
1730 côn côn trùng kon
1731 hựu lại
1732 thục hiền thục shuku
1733 trinh trinh thám tei
1734 đốc toku
1735 táo can táo soo
1736 phẫn phẫn uất fun
1737 hận căm hận kon
1738 bào bọt hoo
1739 tự kể lại jo
1740 địch ống sáo teki
1741 nặc nặc danh toku
1742 si ngu si chi
1743 tào phán xử soo
1744 phạt thảo phạt batsu
1745 thiên thiên đô, thiên di sen
1746 khái khái niệm, đại khái gai
1747 du xa xăm yuu
1748 ngưng ngưng kết, ngưng tụ gyoo
1749 thậm thậm chí jin
1750 thiệt cái lưỡi zetsu
1751 qua dòng xoáy ka
1752 hưởng hưởng thụ kyoo
1753 ni ni cô ni
1754 liêm thanh liêm ren
1755 kiệt tuấn kiệt, hào kiệt ketsu
1756 xích thước shaku
1757 trọc đục daku
1758 tiếu giống shoo
1759 biến lần hen
1760 nhũng joo
1761 khoản điều khoản kan
1762 phù phù hộ, phù trợ fu
1763 điếu phúng điếu choo
1764 phi cái cửa hi
1765 chưởng lòng bàn tay shoo
1766 hủ bất hủ kyuu
1767 lưu lưu huỳnh ryuu
1768 viên con khỉ en
1769 tiều đá ngầm shoo
1770 bồi bồi thẩm đoàn bai
1771 chúc dặn shoku
1772 nhưỡng gây nên joo
1773 cảm dám, dũng cảm kan
1774 hoán giao hoán kan
1775 tự thừa kế shi
1776 hiểu bình minh gyoo
1777 hiệp kẹp kyoo
1778 khẳng khẳng định koo
1779 liệp săn bắn ryoo
1780 thai bào thai tai
1781 đỗng thân hình doo
1782 khối đống kai
1783 quyên lụa ken
1784 cám xanh đậm kon
1785 khế nghỉ ngơi kei
1786 li một li rin
1787 đồn đồn trú ton
1788 sáp cho vào soo
1789 đẩu một đấu to
1790 nhiếp nhiếp chính, nhiếp thủ setsu
1791 ất can Ất otsu
1792 phẫu phẫu thuật, giải phẫu boo
1793 vịnh ngâm thơ, vịnh ei
1794 thụy ngủ, thụy miên sui
1795 thị người hầu, thị lang ji
1796 lạc sản phẩm sữa, nước quả ép raku
1797 khí không khí, hơi ki
1798 bôn chạy, bôn tẩu hon
1799 giáp mũi đất
1800 dương con dê, con cừu yoo
1801 ngâm ngâm, ngân nga gin
1802 phàm cánh buồm han
1803 nô lệ, nô dịch do
1804 củ buộc dây kyuu
1805 hành thân cây cỏ kei
1806 hát mắng katsu
1807 kị ghét, kiêng kị, cấm kị ki
1808 kháng chống lại, đề kháng, kháng chiến koo
1809 khanh hố đào koo
1810 thiền thiền tọa zen
1811 nhàn an nhàn, nhàn rỗi kan
1812 đệ đệ trình, gửi đi tei
1813 thệ chết sei
1814 du sảng khoái, du khoái yu
1815 tấn nhanh chóng, thông tấn jin
1816 phích tật, tật xấu heki
1817 hoảng hốt hoảng, hoảng loạn koo
1818 mạt bột, mài thành bột matsu
1819 luyện tinh luyện, rèn luyện ren
1820 già cản trở sha
1821 tiêu kiềm nitrade shoo
1822 úy cấp úy, trung úy I
1823 đích giọt nước teki
1824 sắc sắc lệnh choku
1825 lệ nô lệ, lệ thuộc rei
1826 đĩnh viên thuốc, khóa joo
1827 chuyết vụng về, dở setsu
1828 điệt luân phiên tetsu
1829 nghĩ bắt chước gi
1830 ông ông già oo
1831 phương béo, phương phi boo
1832 chú đúc chuu
1833 tằm con tằm san
1834 hàng rào hei
1835 sầu buồn bã, sầu muộn shuu
1836 ti thấp kém, ti tiện, tự ti hi
1837 mộ hâm mộ, ái mộ bo
1838 dung bình thường, dung tục, trung dung yoo
1839 tảo tảo biển soo
1840 diêu lò nung yoo
1841 nương cô nương joo
1842 khê thung lũng, khê cốc kei
1843 đèo
1844 lị bệnh lị ri
1845 khâm vạt áo, cổ áo kin
1846 họa tai họa ka
1847 tất sơn shitsu
1848 khổng lỗ hổng koo
1849 thiện cải thiện zen
1850 lâu tòa nhà, nhà lầu roo
1851 bạn ruộng lúa han
1852 đích chính thê, đích tôn chaku
1853 xích bài xích seki
1854 rỉ ra, tiết ra hitsu, hi
1855 huỳnh đom đóm, huỳnh quang kei
1856 sỉ nhục, vũ nhục bu
1857 quan quan tài kan
1858 u tối tăm, u tối yuu
1859 cẩn kính cẩn kin
1860 đột lồi totsu
1861 xấu xí shuu
1862 婿 tế con rể sei
1863 tặc trộm cướp, đạo tặc zoku
1864 nhân hôn nhân in
1865 thuế, tô thuế so
1866 bao khen ngợi hoo
1867 kham chịu đựng được kan
1868 thúc chú, bác, thúc phụ shuku
1869 quả cô quả, quả phụ ka
1870 kiểu sửa cho đúng, kiểu chính kyoo
1871 hách nạt nộ, hách dịch kaku
1872 văn con muỗi
1873 tuẫn chết vì đạo, tuẫn tiết jun
1874 xuyên then cài sen
1875 thiết trộm cắp setsu
1876 trá ép, vắt saku
1877 tứ ban tặng shi
1878 khát khát, khát vọng katsu
1879 bãi hủy bỏ, bãi bỏ hi
1880 sương sương mù soo
1881 thần môi shin
1882 chước chuốc rượu shaku
1883 man man di, dã man ban
1884 hao tiêu hao, hao mòn moo, koo
1885 khảo tra khảo, tra tấn goo
1886 đọa rơi xuống, xa đọa da
1887 ao lõm oo
1888 trục đuổi theo, khu trục chiku
1889 phụ đính kèm, phụ lục fu
1890 ách tai ách yaku
1891 hầu tước hầu, hầu tước koo
1892 thăng đấu, cái đấu (để đong) shoo
1893 thư con cái (<>con đực) shi
1894 tước tước hiệu, quan tước shaku
1895 sạn giá để đồ san
1896 trung ở giữa chuu
1897 chung cái chuông shoo
1898 phỏng mô phỏng hoo
1899 phiền phiền muộn han, bon
1900 vọng sằng, càn, vô căn cứ moo, boo
1901 sao viết rõ ràng, tổng kết shoo
1902 bà già ba
1903 vận vần, âm vận in
1904 nho nho giáo ju
1905 dụ khoai
1906 soái tướng soái sui
1907 nọa lười biếng da
1908 tứ hỏi thăm shi
1909 mỗ ~ nào đó boo
1910 phú thơ phú, thiên phú fu
1911 nhất số một, một (thay cho 一) ichi
1912 đậu thủy đậu (bệnh) too
1913 hoạt màu nâu katsu
1914 kiệm tiết kiệm ken
1915 tân củi shin
1916 tiêu đầu tối, nguyên tiêu shoo
1917 kiển lông mày ken
1918 chiếu chiếu chỉ của vua shoo
1919 tiệm dần dần, tiệm cận zen
1920 lại quan lại, thư lại ri
1921 hồ cung, cánh cung ko
1922 mẫu mẫu (đo diện tích)
1923 bính can bính (can thứ 3) hei
1924 tiển gang sen
1925 tố đắp tượng so
1926 hặc luận tội gai
1927 lạm làm quá, lạm dụng ran
1928 khẩn khai khẩn kon
1929 đằng sao chép too
1930 đãn nhưng, do đó
1931 cá thể, cá nhân ka
1932 yết yết kiến etsu
1933 ban ban bố, ban phát han
1934 sùng tôn sùng, sùng bái suu
1935 tỉ con dấu của vua, quốc tỉ ji
1936 chùy quả cân sui
1937 ngu lo lắng
1938 tuân tuân theo, tuân phục jun
1939 nhị số hai (thay cho 二 trên tiền giấy) ni
1940 chước gáo múc, <đơn vị đo> shaku
1941 thả và, hơn nữa
1942 trướng nở ra, bành trướng choo
1943 cân cân (kilo), cái rìu kin
1944 đơn vị đo khối lượng
1945 trẫm trẫm (nhân xưng của vua) chin

Đừng bỏ lỡ
Những bài viết mới

Hãy nhập email tại đây để nhận những thông báo mới nhất về bài viết của chúng tôi!

返事を書く

Please enter your comment!
Please enter your name here

Free WordPress Themes, Free Android Games